Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

64.919 người khớp “Vân” trong 91 danh sách · trang 51/2164

  1. Đỗ Văn Cương D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Cư D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Vạn Thiện, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 03/09/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tuất D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Canh Tân, Hưng Nhân, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 06/09/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nông Văn Toán D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Bản Giểng, Hoa Thám, Bình Gia Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 06/10/1972 Xem đầy đủ →
  5. Phan Văn Sòi D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Tăng Trang, Chi Phương, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 06/10/1972 Xem đầy đủ →
  6. Lương Văn Huynh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hợp Thành, Sơn Dương Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 06/10/1972 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Hồng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 09/10/1972 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Chậu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Triệu Lộc, Hậu Lôc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 30/10/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Đảng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hải Cường, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 03/11/1972 Xem đầy đủ →
  10. Quách Văn Liên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · An Nghĩa, Lạc Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 09/11/1972 Xem đầy đủ →
  11. Hà Văn Vượng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Văn Nho, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  12. Vi Văn Việt D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Mai Pha, Cao Lộc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  13. Vi Văn Hiểu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Quan Sơn, Chi Lăng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  14. Chu Văn Thiện D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Hồng Phong, Bình Gia Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  15. Lành Văn Quang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Văn, Bình Gia Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 05/12/1972 Xem đầy đủ →
  16. Trần Văn Thanh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Minh, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Cử D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
  18. Bế Văn Trương D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Tiến, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/12/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nghiêm Văn Soan D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Tế Lợi , Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 08/01/1973 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Ngôn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Cao Kỳ, Bạch Thông Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 28/01/1973 Xem đầy đủ →
  21. Tô Văn Long D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Khâm Thành, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 01/02/1973 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Dân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Tượng Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 06/02/1973 Xem đầy đủ →
  23. Đặng Văn Hưng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Uyên, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 06/02/1973 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Văn Nguyên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Nậm Đức, Tân Lạc, Hòa Bình Đơn vị: Công binh D631 Hy sinh: 07/02/1973 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Thường D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 10/02/1973 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Mậu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Hiền Quan, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/02/1973 Xem đầy đủ →
  27. Lương Văn Biên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Quang, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/02/1973 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Kỳ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Thái Ninh, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 16/02/1973 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Cừu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Cẩm Giàng, Bạch Thông Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 19/02/1973 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Tuần D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Công Chính, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/02/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu