Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

64.919 người khớp “Vân” trong 91 danh sách · trang 52/2164

  1. Phí Văn Chung D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Tề Lễ, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/02/1973 Xem đầy đủ →
  2. Triệu Văn Đồ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 24/02/1973 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Vi D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hồng, Yên Sơn Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/02/1973 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Bảy D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Nghì, Yên Dương, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 22/07/1973 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Sơn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Công Liêm, Nông Cống, Thanh Hoa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 22/07/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Hội D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Minh Hội, Minh Nông, Việt Trì, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/09/1973 Hàng 6; Ô 2; Số 105; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Mạc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Ngọc Liên, Tân Yên, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 06/10/1973 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Dũng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoàng Giang, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 06/10/1973 Xem đầy đủ →
  9. Xa Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Đơn vị: Trinh sát D631 E26 Hy sinh: 12/10/1973 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Miễn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Tân Hương, Nhật Tiến, Hữu Lũng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 23/10/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Thục D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Đồng Lương, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 25/10/1973 Xem đầy đủ →
  12. Trương Văn Ninh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Làng Hin, Phấn Mễ, Phú Lương Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 25/10/1973 Hàng 2; Ô 2; Số 33; Khối 0 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Văn Bảy D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Hưng Sơn, Ngọc Khê, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1973 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Đức D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Nà Vường, Mộng Ân, Bình Gia Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 06/12/1973 Xem đầy đủ →
  15. Vũ Văn Khả D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Hải Phú, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 08/03/1974 Xem đầy đủ →
  16. Mai Văn Bảo D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Nà Gai, Quốc Việt, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 08/03/1974 Xem đầy đủ →
  17. Đinh Văn Hưng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Võ Lao, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 58, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 14/03/1974 Xem đầy đủ →
  18. Nông Văn Thiện D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Bản Váng, Gia Linh, Chợ Rã Đơn vị: Đại đội 58, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 18/03/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Thuận D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Núi Chè, Dậu Dương, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 01/04/1974 Xem đầy đủ →
  20. Đào Văn Quyình D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Quang Trung, Đồng Hỷ Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 17/04/1974 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Thịnh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Điện Biên, An Lão, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 17/04/1974 Xem đầy đủ →
  22. Đường Văn Quí D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Tam Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 10/06/1974 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Điền D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Ổn Lâm, Công Bình, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 95 Hy sinh: 12/06/1974 Xem đầy đủ →
  24. Hà Văn Thăng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1937 · Văn Minh, Na Rì Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn La D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Thọ, Xuân Trường, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 26/05/1968 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Sản D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Đức Lý, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 07/02/1968 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Hải D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Ngọc Sơn, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: c11 d6 B3 (d631 E26) Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  28. Lưu Văn Hữu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Giao Bình, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/09/1968 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Văn Đàm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Thượng, Xuân Trường, Nam Hà Đơn vị: c11 d6 B3 (d631E26) Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  30. Cao Văn Đoan D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Xuân Tân, Xuân Trường, Nam Hà Đơn vị: c11 d6 E320 (d631 E26) Hy sinh: 23/02/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu