Đinh Văn Ngoạn

Năm sinh1953
Quê quánChí Phương, Tràng Định
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 (danh sách ghi: C3 d631 b3)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ05/1971
Đi B01/1972
Ngày hy sinh 27/05/1972
Trường hợp hy sinhTập kích
Nơi hy sinhChư sang, B4,Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu (56-11)06 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 312 (số thứ tự 311).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Văn Ngoạn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Văn Ngoạn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 27/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Đăng Cừ sinh 1952 · Phù Linh, Đại Từ · Binh nhất · c3 d631 B3 · Tây nam Chư Sang, Gia Lai
  2. Nguyễn Xuân Gặp sinh 1942 · Việt Ngọc, Tân Yên, Hà Bắc · Chuẩn úy · C3 D631 B3 · (55-10)06 Plei Mơ Rông 1/50000
  3. Lê Văn Dể sinh 1942 · Lưu Kiếm, Thủy Nguyên, Hải Phòng · Chuẩn úy · C3D631B3 · (56-11)06
  4. Trần Minh Nghĩa sinh 1951 · Đà Sơn, Đô Lương, Nghệ An · Hạ sỹ · C3 D631 B3 · (48-08)09 Plây Mơ Rông
  5. Nguyễn Hữu Kỳ sinh 1951 · Diễn Hải, Diễn Châu, Nghệ An · Trung sỹ · C3 D631 B3 · (55-10)06 Plây Mơ Rông
  6. Hoàng Văn Hà sinh 1953 · Diễn Thịnh, Diễn Châu, Nghệ An · Trung sỹ · C3 D631 B3 · (55-10)06 Plây Mơ Rông
  7. Nguyễn Đình Thiên sinh 1949 · Hòa Sơn, Đô Lương, Nghệ An · Trung sỹ · C3 D631 B3 · (55-10)06 Plây Mơ Rông
  8. Hồ Sỹ Thước sinh 1952 · Diễn Yên, Diễn Châu, Nghệ An · Trung sỹ · C3 D631 B3 · (55-10)06 Plây Mơ Rông
  9. Nguyễn Tất Chiêu sinh 1951 · Mỹ Sơn, Đô Lương, Nghệ An · Thượng sỹ · C3 d631 B3 · (55-10)06 Plây Mơ Rông
  10. Trần Văn Học sinh 1950 · Phúc Thành, Thư Trì, Thái Bình · Trung sỹ · C12 D631 · Tây bắc Hreng
  11. Bùi Văn Niêm sinh 1943 · Bình Hẻm, Lạc Sơn, Hòa Bình · Binh nhất · C9 D631 · (72-21)04 Tân Phú 1/50000
  12. Hoàng Văn Liêm sinh 1953 · Tân Văn, Bình Gia · Binh nhất · C12 d631 b3 · Tây bắc Hà Reng
  13. Dương Đình Thảo sinh 1952 · Quỳnh Sơn, Bắc Sơn · Binh nhất · C10 d631 · Đông bắc Hà Reng
  14. Đỗ Đình Khiêm ( Khiên) sinh 1952 · Phú Cường, Sơn Dương · Binh nhất · c3 d631 b3 · (48-08)09 Làng gộc b6
  15. Đào Ngọc Nhiệm sinh 1949 · Hoà Lộc, Lâm Thao, Vĩnh Phú · Binh nhất · C3 D631 · Tây nam Chư Song
  16. Dương Quang Thành sinh 1948 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình · Trung sỹ · c12 d631 B3 · (772-14) Đường 14 Tân Phú