Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

64.919 người khớp “Vân” trong 91 danh sách · trang 49/2164

  1. Trần Văn Xuân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 05/08/1971 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Ỏi D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1932 · Nhạc Kỳ, Văn Lãng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/08/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tham D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/08/1971 Hàng 7; Ô 2; Số 115; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Lâu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Phong, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/09/1971 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Thanh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Quỳnh Hồng, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 23/02/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyên Văn Thư D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 18/03/1972 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Chí D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Bình, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 18/03/1972 Xem đầy đủ →
  8. Đinh Văn Võ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1937 · Hoằng Sơn, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
  9. La Văn Hội D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Thành "Ba" Lòn, Cao Lộc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hoàng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: d631 Trinh Sát Hy sinh: 28/03/1972 Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Nhân D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Minh Lãng, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Thoả D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Phù Ninh, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Văn Tuyển D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Khánh Cư, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: dbộ d631 B3 Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
  14. Lý Văn Đăm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Xuân Long, Cao Lộc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 02/04/1972 Xem đầy đủ →
  15. Tống Văn Sơ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Phong, Đông Quan, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 05/04/1972 Xem đầy đủ →
  16. Vương Văn Khảng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Diễn Cát, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 06/04/1972 Xem đầy đủ →
  17. Lý Văn Tháo D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Gia Cát, Cao Lộc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 08/04/1972 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Thanh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Thiệu Long, Bình Gia Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 08/04/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tỉu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Nam Thắng, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 09/04/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nông Văn Thừng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Quốc Khánh, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 09/04/1972 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Lịch D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Hòa Cư, Cao Lộc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 09/04/1972 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Táy D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Đoàn Kết, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 09/04/1972 Xem đầy đủ →
  23. Lương Văn Trọng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Thiện Thuật (Thuận Thành), Bình Gia Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 09/04/1972 Xem đầy đủ →
  24. Phan Văn Cội D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Hồng Đà, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 09/04/1972 Xem đầy đủ →
  25. Phùng Văn Quang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Hùng Quang, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 09/04/1972 Xem đầy đủ →
  26. Phùng Văn Khánh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Đông Tân, Hữu Lũng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 12/04/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Ngại D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Quí, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Tỵ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Thị Trấn, Bình Gia Đơn vị: Dbộ d631 b3 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
  29. Phùng Văn Dung D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Khánh Ninh, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Văn Hoàn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Bình La, Bình Gia Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 26/04/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu