Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

64.919 người khớp “Vân” trong 91 danh sách · trang 48/2164

  1. Nguyễn Văn Đặng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Liên Sơn, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: dbộ d631 B3 Hy sinh: 10/06/1970 Xem đầy đủ →
  2. Tống Văn Đan D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Tường, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 22/07/1970 Xem đầy đủ →
  3. Hà Văn Vút D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Định Tường, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 26/08/1970 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Gián D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Mỹ Thuận, Mỹ Lộc, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 07/10/1970 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Soan D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Lan Hà, Trúc Lâm, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 19/10/1970 Xem đầy đủ →
  6. Phùng Văn Huýnh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoằng Xuyên, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  7. Trương Văn Yên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Thọ Bình, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  8. Lữ Văn Khụt D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Trùng Xuân, Quan Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Văn Đế D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Long, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  10. Phùng Văn Khuýnh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoàng Xuyên, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Thơ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1936 · Thanh Long, Yên Mỹ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Đợt D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Yên Lạc, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/01/1971 Xem đầy đủ →
  13. Quách Văn Hồng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Thạch Quang, Thạch Thành, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/01/1971 Xem đầy đủ →
  14. Phùng Văn Phòng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Yên Bình, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 02/01/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tá D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: dbộ d631 Hy sinh: 22/02/1971 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Quang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Long, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  17. Dương Văn Bồng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Long Đống, Bắc Sơn Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  18. Hà Văn Dũng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Văn An, Văn Quan Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  19. Vũ Văn Chung D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Bình Định, Yên Lạc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Bọn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Bình Định, Yên Lạc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  21. Cao Văn Nhơn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Phượng Đông, Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/03/1971 Xem đầy đủ →
  22. Lê Văn Long D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hợp Lý, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 04/04/1971 Xem đầy đủ →
  23. Trần Văn Thọ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Thụy Hùng, Văn Lãng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 20/04/1971 Xem đầy đủ →
  24. Trịnh Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Hưng, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 23/04/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Du D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Cổ Tiết, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 23/04/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tiến D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1939 · Nam Liên, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 29/04/1971 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Mai D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Thanh Uyên, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 29/04/1971 Xem đầy đủ →
  28. Trần Văn Nhu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1941 · Trực Tuấn, Trực Ninh, Nam Hà Đơn vị: dbộ6 d631 B3 Hy sinh: 30/04/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nông Văn Kim D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Lăng Hiếu, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 30/04/1971 Xem đầy đủ →
  30. Trịnh Văn Giảng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Yên Thịnh, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Dbộ D631 B3 Hy sinh: 30/04/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu