Trương Văn Yên
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Thọ Bình, Triệu Sơn, Thanh Hóa |
| Đơn vị | Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 (danh sách ghi: c11 d631) |
| Cấp bậc | Hạ sỹ |
| Chức vụ | A phó |
| Nhập ngũ | 07/1968 |
| Đi B | 12/1968 |
| Ngày hy sinh | 20/11/1970 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Tại Ấp Làng Ó |
| Nơi mai táng ban đầu | Không lấy được xác Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 156 (số thứ tự 155).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Văn Yên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trương Văn Yên” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
16 người cùng hy sinh ngày 20/11/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phùng Văn Huýnh sinh 1949 · Hoằng Xuyên, Hoằng Hóa, Thanh Hóa · Chuẩn úy · C11 D631 B3 · (56-16)08 Phía tây ấp
- Nguyễn Xuân Lưu sinh 1950 · Hoằng Giang, Hoằng Hóa, Thanh Hóa · Binh nhất · c10 d631 · (56-16)08 Plây Ó
- Lê Hồng Phong sinh 1951 · Yên Hùng, Yên Định, Thanh Hóa · Binh nhất · c11 d631 · Không lấy được xác
- Lê Hữu Toàn sinh 1949 · Hoằng Lưu, Hoàng Hóa, Thanh Hóa · Hạ sỹ · tt d631 · Không lấy được xác
- Đặng Công Cán sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa · Hạ sỹ · c10 d631 · (56-16)08 Plây Ó
- Nguyễn Quốc Khánh sinh 1951 · Định Bình, Yên Định, Thanh Hóa · Binh nhất · c11 d631 · Phía Tây Ấp Làng Ó cách 200m
- Lữ Văn Khụt sinh 1946 · Trùng Xuân, Quan Hóa, Thanh Hóa · Hạ sỹ · c11 d631 · Phía Tây Ấp Làng Ó cách 200m
- Ngô Văn Đế sinh 1951 · Định Long, Yên Định, Thanh Hóa · Binh nhất · c10 d631 · (56-16)08
- Lê Công Hoan sinh 1951 · Định Tường, Yên Định, Thanh Hóa · Binh nhất · c11 d631 · Không lấy được xác
- Phùng Văn Khuýnh sinh 1949 · Hoàng Xuyên, Hoàng Hóa, Thanh Hóa · Hạ sỹ · c11 d631 · Không lấy được xác
- Đinh Phan Điền sinh 1944 · Gia Ninh, Gia Viễn, Ninh Bình · Chuẩn úy · c11 d631 · (56-16)08 Tây làng Ó 1000m
- Lã Kiên Quyết sinh 1949 · Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình · Hạ sỹ · c11 d631 · Mất xác
- Bùi Xuân Cao sinh 1944 · Gia Lâm, Gia Viễn, Ninh Bình · Hạ sỹ · c11 d631 · Mất xác
- Bùi Khắc Cống sinh 1947 · Gia Sơn, Gia Viễn, Ninh Bình · Hạ sỹ · c11 D631 · Mất xác
- Nguyễn Văn Thơ sinh 1936 · Thanh Long, Yên Mỹ, Hải Hưng · Hạ sỹ · C11 D631 · Mất xác
- Phan Tất Bội sinh 1946 · An Thổ, Nguyên Giáp, Tứ Kỳ, Hải Hưng · Trung sỹ · C11 D631 · Mất xác