Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

64.919 người khớp “Vân” trong 91 danh sách · trang 47/2164

  1. Lưu Văn Hữu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Giao Bình, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/09/1968 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Tùng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoằng Đồng, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/09/1968 Xem đầy đủ →
  3. Doăn Văn Cản D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoằng Xuyên, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/09/1968 Xem đầy đủ →
  4. Tào Văn Tho D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoằng Lý, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/09/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tập D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Khánh Lợi, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/09/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Quyến D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Khánh Nhạc, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/09/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Phúc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Yên Phong, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 24 Hy sinh: 21/09/1968 Hàng 9; Ô 2; Số 150; Khối 0 Xem đầy đủ →
  8. Hà Văn Thăng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1937 · Văn Minh, Na Rì Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Vận D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiến Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
  10. Đặng Văn Vực D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Đông Yên, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 27/11/1968 Hàng 11; Ô 3; Số 165; Khối 0 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Thìn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Tào Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 14/01/1969 Xem đầy đủ →
  12. Văn Đình Ước D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 14/01/1969 Xem đầy đủ →
  13. Vũ Văn Minh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Phương Đàn, Lê Hồ, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 05/03/1969 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Vịnh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Ninh Mỹ, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 19/03/1969 Xem đầy đủ →
  15. Đặng Văn Thiện D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Tương Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 21/03/1969 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Bảo D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Nam An, Nam Trực, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/05/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Chẫm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hồng Lộc, Can Lộc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/05/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Thụ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/05/1969 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Văn Đước D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Giao Hoan, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/07/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Giảng (Giản) D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Tân Phong, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/08/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Giảng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Nam Thắng, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/09/1969 Xem đầy đủ →
  22. Hà Văn Khẩn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Xuân Hương, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 03/01/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Vinh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Vũ Cao, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 07/01/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Đấc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Quảng Vọng, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 02/03/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Minh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Lang Khánh, Hạ Hoà, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 08/03/1970 Hàng 7; Ô 2; Số 122; Khối 0 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Đông D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 31/03/1970 Hàng 6; Ô 2; Số 140; Khối 0 Xem đầy đủ →
  27. Trịnh Văn Ninh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Phúc Sơn, Ninh Tiến, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 01/04/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Trọng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1938 · Thạch Khoán, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/05/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Kiệm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đồng Ích, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 05/05/1970 Xem đầy đủ →
  30. Trần Văn Tới D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Đông Minh, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/05/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu