Tào Văn Tho
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Hoằng Lý, Hoằng Hóa, Thanh Hóa |
| Đơn vị | Tiểu đoàn 631 (danh sách ghi: d631) |
| Cấp bậc | Binh nhất |
| Chức vụ | Chiến sỹ |
| Nhập ngũ | 07/1967 |
| Đi B | 11/1967 |
| Ngày hy sinh | 21/09/1968 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Ấp Chư Bè, Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Không lấy được xác Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 69 (số thứ tự 68).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tào Văn Tho” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Tào Văn Tho” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
8 người cùng hy sinh ngày 21/09/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lưu Văn Hữu sinh 1950 · Giao Bình, Giao Thủy, Nam Hà · Hạ sỹ · d631 · Mất xác
- Lê Văn Tùng sinh 1949 · Hoằng Đồng, Hoằng Hóa, Thanh Hóa · Binh nhất · d631 · Không lấy được xác
- Doăn Văn Cản sinh 1949 · Hoằng Xuyên, Hoằng Hóa, Thanh Hóa · Binh nhất · d631 · Không lấy được xác
- Hà Thanh Chiêm sinh 1947 · Đồng Sơn, Thanh Ba, Vĩnh Phú · Trung sỹ · D631 E26 · Mất xác
- Nguyễn Văn Tập sinh 1948 · Khánh Lợi, Yên Khánh, Ninh Bình · Binh nhất · D631 · Không lấy được xác
- Nguyễn Văn Quyến sinh 1946 · Khánh Nhạc, Yên Khánh, Ninh Bình · Binh nhất · d631 · Không lấy được xác
- Nguyễn Văn Phúc sinh 1944 · Yên Phong, Ý Yên, Nam Hà · Hạ sỹ · d631 E24 · Mất xác
- Trần Bá Táo sinh 1948 · Thọ Trường, Thọ Xuân, Thanh Hóa · Trung sỹ · d631 · Không lấy được xác