Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

64.919 người khớp “Vân” trong 91 danh sách · trang 46/2164

  1. Đỗ Văn Đống Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1937 · Bắc Sơn, Ân Thi, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 22/11/1966 Xem đầy đủ →
  2. Đậu Văn Thư D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Sinh 1943 · Thạch Minh, Thạch Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 27/05/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Đổng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Đồng Tĩnh, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 22/01/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Hồng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Lâm Xuyên, Tam Hồng, Yên Lạc, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 22/01/1968 Xem đầy đủ →
  5. Vũ Văn Lý D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Trực Hùng, Trực Ninh, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 04/02/1968 Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Năm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: (C9 D6 E320) D631 E26 Hy sinh: 04/02/1968 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Sản D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Đức Lý, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 07/02/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Mẫn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Phương, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: E4 F320 (d631 E26) Hy sinh: 07/02/1968 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Chư D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Lê Hồ, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: E4 F30 (d631 E26) Hy sinh: 07/02/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Thắc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Hóa, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: E4 F320 (d631 E26) Hy sinh: 07/02/1968 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Long D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Đại Đồng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 07/02/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tráng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1938 · Phú Yên, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 07/02/1968 Xem đầy đủ →
  13. Cao Văn Đoan D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Xuân Tân, Xuân Trường, Nam Hà Đơn vị: c11 d6 E320 (d631 E26) Hy sinh: 23/02/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thịnh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Xuân Châu, Xuân Trường, Nam Hà Đơn vị: c10 d6 F320 (d631 E26) Hy sinh: 14/03/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Hường D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Xuân Phú, Yên Dũng, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 14/03/1968 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Hải D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Ngọc Sơn, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: c11 d6 B3 (d631 E26) Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Văn Đàm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Thượng, Xuân Trường, Nam Hà Đơn vị: c11 d6 B3 (d631E26) Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Buy D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Yên Phú, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  19. Đặng Văn Mạnh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoằng Khê, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Xướng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoằng Phú, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  21. Tào Văn Cảnh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Hoằng Giang, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tý D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoàng Lộc, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Vượng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Minh Phú, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Khánh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Yên Dương, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tạc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Thanh Vân, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: C11 D6 (D631 E26) Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn La D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Thọ, Xuân Trường, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 26/05/1968 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Láp D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Vạn Xuân, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 26/05/1968 Xem đầy đủ →
  28. Đàm Văn Sen D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Trường Hà, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 10/07/1968 Xem đầy đủ →
  29. Dương Văn Quyết D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Vũ Phong, Vũ Tiên, Thái Bình Đơn vị: Dbộ D631 Hy sinh: 10/07/1968 Xem đầy đủ →
  30. Đặng Văn Lơi D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Mỹ Sơn, Đô Lương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 23/07/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu