Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

64.919 người khớp “Vân” trong 91 danh sách · trang 45/2164

  1. Nguyễn Văn Thông Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Thượng, Nam Ninh, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 74, Sư đoàn 6 Hy sinh: 07/05/1968 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Lương Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1946 · Liên Phố, Thọ Nguyên, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 24, Sư đoàn 6 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  3. Triệu Văn Rím Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1946 · Keo Hín, Trung Phúc, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: dbộ 8, E66 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Văn Thông Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Yên Trù, Yên Bình, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Chung Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Phúc Vinh, An Khánh, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: C6 D8 E66 F10 bộ binh Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  6. Hà Văn Am Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1946 · Ngọc Hòa, Vĩnh Hòa, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  7. Vũ Văn Vững Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Vũ Xá, Thanh Cường, Thanh Hà, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Phương Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1950 · Hạ Bì, Cổ Bì, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  9. Vũ Văn Phan Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Lại Phương, Đại Đức, Kim Thành, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Văn Khả Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Bối, Quyết Thắng, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Khuyên Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1950 · Nhân Phú, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 27/02/1968 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Đang Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Minh Khai, Tiên Lữ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 12/02/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Cư CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1952 · Vạn Thiện, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 03/09/1972 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Tùng CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1953 · Bản Ruột, Quang Thành, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tuất CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1948 · Canh Tân, Hưng Nhân, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 06/09/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nông Văn Sửu CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1952 · La Hiên, Võ Nhai Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Văn Cương CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
  18. Trần Văn Lương CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1946 · Nhân Thắng, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Giảng (Giản) CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Sinh 1949 · Tân Phong, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/08/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Ích Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1940 · HTX Hồng Thái, Uông Bí, Quảng Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95 Hy sinh: 02/01/1973 Hàng 5; Ô 0; Số 46; Khối 0 Xem đầy đủ →
  21. Chu Văn Sùng Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1939 · Liên Minh, Mỹ Tân, Mỹ Lộc, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Lượt Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1946 · Thái Dương, Thái Ninh, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 10/11/1966 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Mễ Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1944 · Kim Định, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 09/11/1966 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Vy Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Bồng Hải, Khánh Công, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Tuất Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Phú Yên, Hương Sơn, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Quyền Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1930 · Tây Sơn, Hiệp An, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Tuất Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Phú Yên, Hương Sơn, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 22/11/1966 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Ích Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1940 · Nga Ưng Thượng, Thai Mai, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 22/11/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Mễ Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1944 · Kim Định, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Vy Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1940 · Bồng Hải, Khánh Công, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 22/11/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu