Phạm Văn Vy

Quê quánBồng Hải, Khánh Công, Yên Khánh, Ninh Bình
Đơn vị Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 (danh sách ghi: c7 d8 E66)
Cấp bậcBinh nhất
Chức vụChiến sĩ
Nhập ngũ04/1963
Đi B08/1965
Ngày hy sinh 19/11/1966
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhGần Cầu Lệch tây bắc sông Sa Thày
Nơi mai táng ban đầu Trận địa H67, Kon Tum Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 32 (số thứ tự 31).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Vy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Vy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 19/11/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trương Đình Vạt sinh 1937 · Đồng Lạc, Đồng Hóa, Kim Bảng, Nam Hà · Thiếu úy · c8 d8 E66 · gần cầu Lệch H67 Kon Tum
  2. Đào Ngọc Hân Thôn Bịch, Đồng Minh, Vụ Bản, Nam Hà · Hạ sỹ · c6 d8 E66 · Tại trận địa
  3. Lưu Trung Cộng sinh 1942 · Yên Nội, Tiên Ngoại, Duy Tiên, Nam Hà · Hạ sỹ · c7 d8 E66 · Tại trận địa
  4. Đào Xuân Thiêm sinh 1942 · Lương Tràng, Liêm Tiết, Thanh Liêm, Nam Hà · Hạ sỹ · d8 E66 · Tại trận địa
  5. Chu Văn Sùng sinh 1939 · Liên Minh, Mỹ Tân, Mỹ Lộc, Nam Hà · Binh nhất · c7 d8 E66 · Tại trận địa
  6. Nguyễn Đức Quang sinh 1948 · Hồng Sơn, Hồng Phong, Yên Dũng, Hà Bắc · Binh nhất · C8 D8 E66 · Tại trận địa H67, Kon Tum
  7. Trần Đức Huấn sinh 1945 · Mỹ Đức, Đông Hoàng, Tiền Hải, Thái Bình · Binh nhất · C7 D8 E66 · Bắc sông Pô Cô
  8. Bùi Đăng Huệ sinh 1940 · Thái Xa, Vũ Vân, Vũ Tiên, Thái Bình · Trung sỹ · C8 D8 E66 · Tại chỗ
  9. Vũ Đức Tụy sinh 1947 · Vũ Xá, Đông Phong, Tiền Hải, Thái Bình · Binh nhất · C7 D8 E66 · Tại trận địa
  10. Hà Trường Giang sinh 1946 · Thôn Nam, Thái Thịnh, Thái Ninh, Thái Bình · Binh nhất · C6 D8 E66 · Tại trận địa
  11. Lưu Công Thanh sinh 1947 · Định Cư, Đông Trà, Tiền Hải, Thái Bình · Binh nhất · C6 D8 E66 · Tại trận địa
  12. Nguyễn Minh Quán sinh 1932 · Chi Trung, Đông Trung, Tiền Hải, Thái Bình · Binh nhất · C8 D8 E66 · Tại trận địa
  13. Lê Đình Bồng sinh 1944 · Mai Cầu, Thọ Tân, Triệu Sơn, Thanh Hóa · Binh nhất · C8 D8 E66 · Tại H67, Kon Tum
  14. Nguyễn Duy Lánh Đông Phương Hồng, Thọ Hải, Thọ Xuân, Thanh Hóa · Hạ sỹ · C6 D8 E66 · H67, Kon Tum
  15. Phạm Hồng Quảng sinh 1939 · Xóm 17, Xuân Thiện, Thọ Xuân, Thanh Hóa · Binh nhất · C7 D8 E66 · Cầu Lệch, h67, Kon Tum
  16. Ngô Hữu Thanh sinh 1946 · Số nhà 11, khu phố 1, Sầm Sơn, Thanh Hóa · Binh nhất · C6 D8 E66 · H67, Kon Tum
  17. Nguyễn Đức Hưng Phúc Am, Ninh Thành, Gia Khánh, Ninh Bình · Hạ sỹ · c6 d8 E66 · Trận địa H67, Kon Tum
  18. Phạm Công Tấn sinh 1944 · xóm 7, Lai Thành, Kim Sơn, Ninh Bình · Binh nhất · c7 d8 E66 · Tại trận địa H67, Kon Tum
  19. Đồng Xuân Nghinh sinh 1944 · Yên Khang, Khánh Hoà, Yên Khánh, Ninh Bình · Binh nhất · c8 d8 E66 · Tại trận địa H67, Kon Tum
  20. Nguyễn Đắc Gần sinh 1944 · Tiền Lệ, Tiền Yên, Hoài Đức, Hà Tây · Hạ sỹ · C6 D8 E66 · Trận địa
  21. Lê Văn Tuất Phú Yên, Hương Sơn, Mỹ Đức, Hà Tây · Binh nhất · C10 D8 E66 · Tại trận địa
  22. Nguyễn Tráng Ruông sinh 1943 · Siêu Quần, Đại Thanh, Thường Tín, Hà Tây · Binh nhất · C6 D8 E66 · Mất xác
  23. Nguyễn Văn Quyền sinh 1930 · Tây Sơn, Hiệp An, Kinh Môn, Hải Hưng · Thiếu úy · c7 d8 E66 · Gần cầu Lệch, H67, Kon Tum
  24. Nguyễn Văn Mễ sinh 1944 · Kim Định, Kim Sơn, Ninh Bình · Thượng sỹ · C9 D9 · ,