Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

64.919 người khớp “Vân” trong 91 danh sách · trang 44/2164

  1. Nguyễn Văn Thanh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1953 · Đồng Tái, Thống Kênh, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 30 Hy sinh: 14/05/1972 Hàng 3; Ô 1; Số 34; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Trần Tuấn Vân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1959 · Đắc Sơn, Phổ Yên, Hà Bắc Đơn vị: C5 D18 71 Hy sinh: 26/5/1972 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Nga C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1955 · Số nhà 16 Minh Khai thị xã Hưng Yên Đơn vị: Tiểu đoàn 71, Trung đoàn 201 Hy sinh: 19/12/1974 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Vĩnh Lộc, Trảng Bàng, Thạch THất Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Sư đoàn 1 Xem đầy đủ →
  5. Nông Văn Long C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1942 · Thị Hoa, Hạ Lang, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20 Hy sinh: 15/03/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nông Văn Tạ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1946 · Hứa Chang, Phúc Sen, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Quần C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1946 · Quần Bối, Thăng Bình, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  8. Lò Văn Khôn C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1945 · Bản Khoa, Tường Thương, Phù Yên, Nghĩa Lộ Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Vinh C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Thượng Thôn, Hà Bình, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 08/04/1972 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Thắng C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Thị Thôn, Hợp Hưng, Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 06/05/1972 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Yến C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm 3, Hải Sơn, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 06/05/1972 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Tiến C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1950 · Lai Hạ, Hùng An, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 06/05/1972 Xem đầy đủ →
  13. Vũ Văn Huyinh C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1950 · Nà Vĩnh, Bình Dân, Đại Từ, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 19/06/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tài C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Tân, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20 Hy sinh: 19/08/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Mưu C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1949 · Tây Hạ, Bàn Giản, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20 Hy sinh: 16/05/1973 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Việt C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1953 · Cây Hồng, Yên Lãng, Đại Từ, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 05/12/1973 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Ngữ C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1952 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 05/12/1973 Xem đầy đủ →
  18. Hứa Văn An C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1951 · Nà Gà, Lương Thông, Thông Nông, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 198 Hy sinh: 18/09/1974 Hàng 1; Ô 0; Số 13; Khối 0 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Khiên Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Nông trường Lệ Ninh, Lệ Thủy, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 66 Hy sinh: 03/02/1969 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Hoàng Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Hạ Mạ, Phượng Sơn, Lục Ngạn, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 42, Trung đoàn 40 Hy sinh: 02/11/1968 Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Biên Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1945 · Đại Khối, Đông Cương, Đông Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 6 Hy sinh: 01/06/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Lợi Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1948 · Thường Kiệt, Yên Mỹ, Hải Hưng Đơn vị: c5 d2 e101 F325c Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  23. Trịnh Văn Khung Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1943 · Lễ Châu, Hồng Nam, Tiên Lữ, Hải Hưng Đơn vị: c8 d2 e101 F325c Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  24. Đinh Văn Thuỷ Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1949 · Gia Lập, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: dbộ1 E101 F325c Hy sinh: 21/05/1968 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Ôn Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1939 · Đội 9, Hoa Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: d bộ 3 E101 F325c Hy sinh: 20/05/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Hải Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1939 · Tân Hương, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Dbộ 3 E101 F325c Hy sinh: 20/05/1968 Xem đầy đủ →
  27. Hà Văn Phuôn Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1940 · Phú Lễ, Quan Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C5 D2 E101 F325C Hy sinh: 19/05/1968 Xem đầy đủ →
  28. Hà Văn Hợi Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Giao An, Lang Chánh, Thanh Hóa Đơn vị: C2 D2 E101 F325C Hy sinh: 10/05/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Toàn Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1949 · Bình Dương, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: C13 D3 E101 F325c Hy sinh: 08/05/1968 Xem đầy đủ →
  30. Phan Văn Thụ Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1935 · Bình Dương, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: C1 D1 E101 F325c Hy sinh: 08/05/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu