Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
64.919 người khớp “Vân” trong 91 danh sách · trang 43/2164
- Đỗ Văn Khích C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1950 · Phong Hãn, Văn Phong, Cát Hải, Hải Phòng Đơn vị: 2145 Hy sinh: 07/05/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Sinh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1948 · 23 Hoàng Thố, Yên Khu 8, Nam Định Đơn vị: D5 Đ429 Hy sinh: 12/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Hương, Phổ Yên Đơn vị: d01 BT Bắc T5 Hy sinh: 09/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thỉnh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1938 · Quang Bình, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 394 Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Có C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Thành Công, Hòn Gai, Quảng Ninh Đơn vị: T17 C07 BTN Hy sinh: 27/04/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Đặng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Tân Việt, Tân Bình, Đầm Hà, Quảng Ninh Đơn vị: T19 C07 BTN Hy sinh: 07/05/1970 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Đa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Đảo Cái Chiền, Hà Cối, Quảng Ninh Đơn vị: C07 BTNam Hy sinh: 07/05/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Tuyết C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Vũ Lao, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: T17 c07 B.T. Nam P.Hcần b3 Hy sinh: 07/05/1970 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Hồ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Sơn, Bình Khê, Đông Triều, Quảng Ninh Đơn vị: T19 C07 BTN Hy sinh: 16/05/1970 Hàng 3; Ô 3; Số 41; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Luân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Yên Bồ, Phú Mỹ, Ba Vì, Hà Tây Đơn vị: C07 BTNam PHC B3 Hy sinh: 16/05/1970 Hàng 4; Ô 3; Số 47; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Thắng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Du Sang, Kim Bôi, Hòa Bình Đơn vị: Đoàn CO5 BTTrung Hy sinh: 20/05/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Lung C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1937 · Phúng Châu, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: ĐT51 Cục hậu cần QK7 Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Tốn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · 80 Hàng Chiếu, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 04/06/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Bung C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Thượng, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đ231 S25 Hy sinh: 26/7/1970 Xem đầy đủ →
- Hứa Văn Hỉnh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Lùng Thúc, Hoàng Hải, Quảng Uyên, Cao Bằng Đơn vị: d6 PHCB3 Hy sinh: 17/09/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Dọn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1934 · Vân Xá, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: Trung đội 52 Hy sinh: 18/12/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thiện C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1950 · Tăng Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đ770 Cục hậu cần Hy sinh: 31/1/1971 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Khu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1948 · Chu Lai, Chí Linh, Hải Hưng Đơn vị: C33 LT5 S35 Hy sinh: 20/3/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Căn (Can) C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · An Hòa, Kiện Trung, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đoàn 3074 Hy sinh: 09/07/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Căn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · Kiến Trung, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đoàn 3074 Hy sinh: 09/07/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đạt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thịnh Đức, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Đoàn 75 E28 Hy sinh: 30/7/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thịnh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1953 · Khởi Nghĩa, Tiên Lãng, Hải Phòng Đơn vị: 2294 Đ770 Cục Hậu Cần Hy sinh: 03/8/1971 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Tình C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Chí Bắc, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 2296 Hy sinh: 04/8/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hải C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ 73 Quang Trung khu 4A, Hải Hưng Đơn vị: Cục hậu cần Hy sinh: 08/8/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ngừng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Quang, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 2296 Hy sinh: 16/8/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Bính C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · Thanh Hưng, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: Đ770 Cục Hậu Cần Hy sinh: 10/10/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lứu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1953 · Ứng Hòa, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: 2293 Hy sinh: 10/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Tâu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Khâm Cải, Tân Đoàn, Văn Quán Đơn vị: C4 T.Q.C.b3 Hy sinh: 29/10/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thới C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tăng Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đ770 Cục hậu cần Hy sinh: 21/12/1971 Xem đầy đủ →
- Ninh Văn Tín C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Trực Đạo, Trực Minh, Nam Hà Đơn vị: 770 Cục hậu cần Hy sinh: 10/3/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu