Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

64.919 người khớp “Vân” trong 91 danh sách · trang 42/2164

  1. Phạm Văn Trò C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1950 · Ninh Phong, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19/07/1968 Xem đầy đủ →
  2. Đàm Văn Quyền C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Đức Hồng, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 37, Sư đoàn 1 Hy sinh: 20/07/1968 Xem đầy đủ →
  3. Đàm Văn Quyền C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Đức Hồng, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 37, Sư đoàn 1 Hy sinh: 20/07/1968 Xem đầy đủ →
  4. Đàm Văn Quyền C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Đức Hồng, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 37, Sư đoàn 1 Hy sinh: 20/07/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Phê C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Yên Thọ, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Đoàn 3024 Hy sinh: 22/08/1968 Xem đầy đủ →
  6. Đặng Văn Đường C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Yên Lạc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 320 Hy sinh: 08/09/1968 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Văn Miên C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1938 · Đông Lai, Tân Lạc, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394 Hy sinh: 22/12/1968 Xem đầy đủ →
  8. Lương Văn Dưng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Lộc Tâu, Thành Giáp, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/01/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nông Văn Nghè C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xọc Phường, An Lạc, Hạ Lang, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/01/1969 Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Ốc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1938 · Xóm Chùa, Tiền An, Yên Hương, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/01/1969 Xem đầy đủ →
  11. Vũ Văn Khanh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Vườn Chay, Tiền An, Yên Hưng, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/01/1969 Xem đầy đủ →
  12. Đinh Văn Thứ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Số 5 Hàng Cót, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/01/1969 Xem đầy đủ →
  13. Quan Văn Nam C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · HTX Giang Hạ, Tan Mỹ, Chiêm Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/01/1969 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Văn Tiêu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Phú Lương Thượng, Quảng Phú Cần, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/01/1969 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Văn Mẩy C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Ngọc Lân, Lạc Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Hy sinh: 20/01/1969 Xem đầy đủ →
  16. Vũ Văn Đắc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1950 · Chấn Hưng, Tiên Lãng, Hải Phòng Đơn vị: Cánh 8 S25 Đ210 Hy sinh: 16/4/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Đặt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Nghĩa Trang, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đoàn 2118 Hy sinh: 24/04/1969 Xem đầy đủ →
  18. Vũ Văn Mão C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thành Văn, Thạch Thành, Thanh Hóa Đơn vị: 2118 Hy sinh: 27/04/1969 Xem đầy đủ →
  19. Hà Văn Ứa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Điền Thượng, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: 2118 Hy sinh: 27/04/1969 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Dữa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Điền Hạ, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: 2118 Hy sinh: 27/04/1969 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Văn Thiếm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Điền Hạ, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: 2118 Hy sinh: 27/04/1969 Xem đầy đủ →
  22. Đinh Văn Uỷnh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Ninh Khang, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đoàn 2118 Hy sinh: 27/04/1969 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Dũng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thành Mỹ, Ninh Nhất, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đoàn 2118 Hy sinh: 27/04/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Dăm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Quỳnh Lưu, Nho Quan, Ninh Bình Đơn vị: Đoàn 2118 Hy sinh: 27/04/1969 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Thơm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Yên Lâm, Yên Mô, Ninh Bình Đơn vị: Đoàn 2118 Hy sinh: 27/04/1969 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Văn Khích C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Thọ Lão, Quang Hưng, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 2145 Hy sinh: 28/04/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Thái C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đồng Phúc, Hồng Lý, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đoàn 2117 Hy sinh: 29/04/1969 Xem đầy đủ →
  28. Đào Văn Trị C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đồng Thanh, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 2129 Hy sinh: 02/05/1969 Xem đầy đủ →
  29. Trần Văn Trung C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1932 · An Lộc, Phạm Hồng Thái, Ân Thi, Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 2127 Hy sinh: 05/05/1969 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Cộng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · An Lộc, Phạm Hồng Thái, Ân Thi, Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 2127 Hy sinh: 05/05/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu