Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

64.919 người khớp “Vân” trong 91 danh sách · trang 41/2164

  1. Hoàng Văn Tính C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Trạch Côn, Quảng Trạch, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: C2 D15 NT10 Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Văn Viết C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Trung Trữ, Ninh Giang, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Ban tham mưu E66 bộ binh Hy sinh: 30/10/1966 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Phong C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Phú Quan, Lam Sơn, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 66 Hy sinh: 30/10/1966 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Tuyên C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Nghĩa Đạo, Thuận Thành, Hà Bắc Đơn vị: C1 K28 P.T.Mưu B3 Hy sinh: 08/11/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Khương C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Quảng Lộc, Quảng Trạch Đơn vị: c3 d28 PTM B3 Hy sinh: 08/11/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Chúc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Nghĩa Phương, Lục Nam, Hà Bắc Đơn vị: Trại tù binh PCTrị B3 Hy sinh: 18/11/1966 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Phong C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Phú Quang, Lam Sơn, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 30/11/1966 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Văn Lan C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Trại Lão, Hồng Phong, Nho Quan, Ninh BÌnh Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 30/11/1966 Xem đầy đủ →
  9. Vũ Văn Nhé C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1948 · Đoàn Kết, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 201 Hy sinh: 30/04/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Lớn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Kỳ Tinh, Kỳ Anh, Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8 Hy sinh: 16/5/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Nhuận C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Trù, Đông Hội, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 18 Hy sinh: 19/06/1967 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Quang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Quốc Tuấn, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 33 Hy sinh: 23/09/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Ngân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · Hiến Sơn, Đô Lương, Nghệ An Đơn vị: CO1 Hy sinh: 13/10/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Ngân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Hiến Sơn, Đô Lương, Nghệ An Đơn vị: Đoàn C01 Binh trạm bắc Hy sinh: 13/10/1967 Xem đầy đủ →
  15. Phùng Văn Thục C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: C3 D27 PTM B3 Hy sinh: 14/10/1967 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Nam C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Trắc Bút, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: C3D27 PTMB3 Hy sinh: 14/10/1967 Hàng 5; Ô 1; Số 108; Khối 0 Xem đầy đủ →
  17. Võ Văn Ngộ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1933 · Thành Trung, Nam Cơ, Mỹ Tho Đơn vị: d27 PTM B3 Hy sinh: 14/10/1967 Hàng 6; Ô 1; Số 119; Khối 0 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Thuộc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1932 · Đại Bản, An Dương, Hải Phòng Đơn vị: D27PTMB3 Hy sinh: 14/10/1967 Hàng 5; Ô 1; Số 112; Khối 0 Xem đầy đủ →
  19. Mai Văn Học C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Thôn Hoành, Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: C3 D27 PTM B3 Hy sinh: 14/10/1967 Hàng 6; Ô 1; Số 120; Khối 0 Xem đầy đủ →
  20. Vũ Văn Nháy C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Phương Khê, Chi Lăng Bắc, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: Viện 2 BTN PHC B3 Hy sinh: 03/01/1968 Xem đầy đủ →
  21. Đoàn Văn Đức C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Phi Mộ, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
  22. Trần Văn Toản C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Ngoài Bồ, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
  23. Đinh Văn An C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Đại Hưng, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Dbộ 4 E24A bộ binh Hy sinh: 02/02/1968 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Cảnh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Đường Dư Hàng Khu, Hồng Bàng, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 33 Hy sinh: 05/03/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Hậu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Lịch, Đông Lệ, Sơn Dương Đơn vị: c33 d6 PTM B3 Hy sinh: 20/05/1968 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Giai C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1948 · Tuấn Đạo, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: Cục hậu cần Miền Hy sinh: 21/5/1968 Xem đầy đủ →
  27. Trần Văn Toàn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Kỳ Chính, Kỳ Anh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 320 Hy sinh: 10/06/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Vỵ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1934 · An Châu, Tiên Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10/07/1968 Xem đầy đủ →
  29. Trần Văn Trọng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Hải Lưu, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10/07/1968 Xem đầy đủ →
  30. Long Văn Lưu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Lân Thượng, Lục Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10/07/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu