Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

64.919 người khớp “Vân” trong 91 danh sách · trang 40/2164

  1. Nguyễn Văn Liêm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1936 · Xuân Phương, Đồng Xuân, Phú Yên Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 02/08/1966 Xem đầy đủ →
  2. Lương Văn Khâm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Kiêm Châu, Duyên Hà, Thái Bình Hy sinh: 09/08/1966 Xem đầy đủ →
  3. Ngân Văn Trung C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Cẩm Lân, Con Cuông, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 33 Hy sinh: 10/08/1966 Xem đầy đủ →
  4. Đặng Văn Bảo C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Hồng An, Nam Hồng, Nam Trực, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/08/1966 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Hợi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Đức Lâm, Hòa Bình, Yên Phong, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/08/1966 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Huy C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Quyết Thắng, Xuân Hòa, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/08/1966 Xem đầy đủ →
  7. Trần Thanh Vân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Cam Đa, Yên Phong, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/08/1966 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Đậu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Du, Khánh Hoà, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/08/1966 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Huy C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Quyết Thắng, Xuân Hòa, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 11/8/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Cấn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tư Phúc (Từ Đức), Quế Võ, Hà Bắc Đơn vị: Đoàn giao quân Hy sinh: 12/08/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Ất C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Yên Mĩ, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 14/08/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hải C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xóm 9, Hải Đường, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 14/08/1966 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Đâu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phương Du, Khánh Hòa, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8 Hy sinh: 18/8/1966 Xem đầy đủ →
  14. Đặng Văn Bảo C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Hồng An, Nam Hồng, Nam Trực, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 18/8/1966 Xem đầy đủ →
  15. Trịnh Văn Khấm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1948 · Gia Thịnh, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 33 Hy sinh: 20/08/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Lắm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hồng Minh, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 20/08/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Định C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thanh Đa, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 29/08/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Quì C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Duy Phương, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đoàn 308a Hy sinh: 11/09/1966 Xem đầy đủ →
  19. Vương Văn Đá C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Nghĩa Hưng, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/09/1966 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Bích C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Mỹ Thái, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 88, Sư đoàn 1 Hy sinh: 24/09/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Kiểm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Cao Phong, Lương Thành, Vĩnh Phú Hy sinh: 24/09/1966 Xem đầy đủ →
  22. Bùi Văn Hạo C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Yên Trì, Hiệp Hòa, Yên Hưng, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 66 Hy sinh: 30/09/1966 Xem đầy đủ →
  23. Mai Văn Sỉn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hà Tiến, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: C13 pháo E66 Hy sinh: 30/09/1966 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Văn Lan C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Trại Lão, Hồng Phong, Nho Quan, Ninh Bình Đơn vị: c21(12,7) E66 Hy sinh: 30/09/1966 Xem đầy đủ →
  25. Đinh Văn Biến C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Vân Du, Yên Thắng, Yên Mô, Ninh Bình Đơn vị: c21 (12,7) Hy sinh: 30/09/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Sự C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Lý Nhân, Yên Bình, Yên Mô, Ninh Bình Đơn vị: c13 Pháo E66 Hy sinh: 30/09/1966 Xem đầy đủ →
  27. Mai Văn Sỉn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hà Tiến, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 30/9/1966 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Sự C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Lý Nhân, Yên Bình, Yên Mô, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 66 Hy sinh: 30/9/1966 Xem đầy đủ →
  29. Đinh Văn Biến C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Vân Du, Yên Thắng, Yên Mô, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 66 Hy sinh: 30/9/1966 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Văn Hao C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hiệp Hòa, Yên Hưng, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 16 Hy sinh: 30/9/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu