Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

64.919 người khớp “Vân” trong 91 danh sách · trang 39/2164

  1. Nguyễn Văn Chỉ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phú Lâm, Quỳnh Ân, Nho Quan, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Phương C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1933 · Yên Tân, Yên Phong, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Sửu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1936 · Tràng Trung, Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 03/04/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Sửu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Tràng Trung, Chiến Thắng, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 03/4/1966 Xem đầy đủ →
  5. Tống Văn Khởi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Thăng Thượng, Nghĩa Minh, Nghĩa Hưng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 04/04/1966 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Văn Xuân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · An Ninh, Cẩm Liên, Cẩm Thủy, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 04/04/1966 Xem đầy đủ →
  7. Cao Văn Thi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Chân Thành, Quảng Châu, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 04/04/1966 Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Thọ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Hòa Bình, Quảng Hải, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 04/04/1966 Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Kính C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Xuân Đài, Thanh Sơn, Phú Thọ, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 04/4/1966 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Văn Xuân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Ninh, Cẩm Liên, Cẩm Thủy, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 04/4/1966 Xem đầy đủ →
  11. Cao Văn Thi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Châu Thành, Quảng Châu, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 04/4/1966 Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Thoan C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Hòa Bình,Quảng Hải, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 04/4/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Dậu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Thôn Quý, Niêm Hà, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/04/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Trung C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Thiên Bình, Nghĩa Bình, Nghĩa Hưng, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/04/1966 Xem đầy đủ →
  15. Trịnh Văn Huyên C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Mai Lộc, Vĩnh Ninh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/04/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Đạt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đạo Đức, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/04/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Phong C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Chi Nê, Trung Hòa, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 1 Hy sinh: 17/04/1966 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Thể C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Xóm Cá, Tân Phú, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 320 Hy sinh: 16/05/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Sính C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Đại Thành, Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 101, Sư đoàn 10 Hy sinh: 27/05/1966 Xem đầy đủ →
  20. Đào Văn Xuân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Chi Cương, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đoàn 721 Hy sinh: 06/06/1966 Xem đầy đủ →
  21. Ngô Văn Chí C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Trị Quận, Phù Ninh, Phú Thọ, Vĩnh Phú Đơn vị: C21 thông tin f1 Hy sinh: 08/06/1966 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Văn Chú C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Tri Quân, Phù Ninh, Phú Thọ, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 88, Sư đoàn 3 Hy sinh: 08/6/1966 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Bệ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1937 · Mai Đình, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đoàn 307c Hy sinh: 19/06/1966 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Khăng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Chương Hùng, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 16/07/1966 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Đảng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: Đ O308c Hy sinh: 16/07/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Đảng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: Đ O308c Hy sinh: 16/07/1966 Xem đầy đủ →
  27. Phan Văn Trì C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Hoa Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 33 Hy sinh: 18/07/1966 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn việt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Quyết Định, Thanh Hóa Hy sinh: 19/07/1966 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Suý C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sơn Đoài, Thành Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 66 Hy sinh: 28/07/1966 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Khánh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Văn Yên, Đại Từ, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 33 Hy sinh: 02/08/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu