Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 242/2184
- Ma Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Mỹ Hưng - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,TIểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1968 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Thôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Chí Phương - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 12,TIểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lý Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cai Bộ - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 12,TIểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Lai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lộc Vắt - Đoài Côn - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1968 Xem đầy đủ →
- Lý Văn Sứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bản Pảng - Tự Do - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thông Hòe - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Lũng Sâu - Phúc Sen - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hòa Mục - Xuân Hòa - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lắm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phú Ngọc - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Báu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nà Mò - Bế Chiều - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/11/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Quáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Dắp Dày - Minh Tâm - Nguyễn Bình - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Vậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cốc Khoái - Hùng Quốc - Chà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
- Mông Văn Tọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nà Vằm - Quang Thanh - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Dền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quốc Toản - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Tung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Võ Ấm - Hồng Việt - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Coỏng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xóm Pắc - Tiên Thành - Quảng Hà - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Sính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Yên Lãng - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bình Minh - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Choòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Chí Thảo - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lê Trung - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/09/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Đông - Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Huội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1968 Xem đầy đủ →
- Lại Văn Dẫn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Đan Khê - Ninh Hải - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Thể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đông Trang - Ninh An - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Điều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Văn Lai - Khánh Vân - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Gia Thủy - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Miên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Ninh - Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Vạn Ngọc - Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: C 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu