Lý Văn Sáng

Năm sinh1949
Quê quánCai Bộ - Quảng Hòa - Cao Bằng
Đơn vị Đại đội 12,TIểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/10/1967
Ngày hy sinh 5/8/1968

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 10808 (số thứ tự 10807).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lý Văn Sáng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lý Văn Sáng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 5/8/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Thiều Hồng Lẫy sinh 1948 · Bùi Hạ - Yên Phú - Yên Định - Thanh Hóa · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 3 - Gia Lai
  2. Nông Văn Thôn sinh 1946 · Chí Phương - Trà Lĩnh - Cao Bằng · Đại đội 12,TIểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  3. Nông Văn Dậu sinh 1941 · Lũng Sâu - Phúc Sen - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  4. Nguyễn Văn Tiu sinh 1939 · Hương Gia - Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú · d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Trần Văn Huấn sinh 1930 · Kim Đức - Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An · d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Lê Đình Du sinh 1936 · Thắng Vệ - Quảng Thắng - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Chư Pa, khu 4 - Gia Lai
  7. Nguyễn Đức Lai sinh 1938 · Cẩm Trướng - Định Công - Yên Định - Thanh Hóa · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Chư Pa, khu 4 - Gia Lai