Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 225/2184

  1. Tạ Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Mỹ Thịnh - Hải Giang - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  2. Bế Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bính Xá - Đình lập - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Tranh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thành Mỹ - Ninh mỹ - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phú Trung - Xuân Thịnh - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1965 Xem đầy đủ →
  5. Lưu Văn Cheng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Chuyên Thiên - Chuyên Nội - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1965 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Ninh - Minh Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  7. Hà Văn Chiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Khê - Khánh Cư - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Dấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thụy Ứng - Hòa Bình - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Chỉ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phúc Ân - Quỳnh Lưu - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
  10. Đoàn Văn khởi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Bình Lâm - Hà Lâm - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Xông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông lao - Hoàng Văn Thụ - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
  12. Lương Văn Quán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thanh Lạc - Lạc Long - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thần Quy - Minh Tân - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
  14. Trần Văn Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Từ Thuận - Vân Từ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Giao Giáp - Tân Minh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
  16. Vũ Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đào Công - Ninh Phúc - Gia khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
  17. Mai Văn Ước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tân Minh - Minh Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Văn Thử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Đồng Vàng - Đồng Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Giảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Khu phố 1 - Nam Ngạn - Hàm Nồng - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1966 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · An Ninh - Cẩm Liên - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1966 Xem đầy đủ →
  21. Cao Văn Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Châu Thành - Quảng Châu - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1966 Xem đầy đủ →
  22. Trần Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hòa Bình - Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1966 Xem đầy đủ →
  23. Tống Văn Khơi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Khánh Thượng - Nghĩa Minh - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1966 Xem đầy đủ →
  24. Trần Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Cao Đà - Nhân Mỹ - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1966 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Phẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Định Liên - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1966 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Lanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hạ Bái - Nam An - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 13,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1966 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Còm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phú Vinh - An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1966 Xem đầy đủ →
  28. Tống Văn Thốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Đồng Bồng - Hà Tiến - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1966 Xem đầy đủ →
  29. Lê Văn Tơi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Dân Cương - Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1966 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Sưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Tràng Trung - Chiến Thắng - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu