Hoàng Văn Dấu
| Năm sinh | 1939 |
|---|---|
| Quê quán | Thụy Ứng - Hòa Bình - Thường Tín - Hà Tây |
| Đơn vị | Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/9/1965 |
| Ngày hy sinh | 1/4/1966 |
| Nơi hy sinh | Gia Lai trạm 5 |
| Nơi mai táng ban đầu | Trận địa Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9647 (số thứ tự 9646).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Dấu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Văn Dấu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
24 người cùng hy sinh ngày 1/4/1966
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Khắc Thào HTX 15 - Phục Lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
- Hà Văn Chiên sinh 1945 · Yên Khê - Khánh Cư - Yên Khánh - Ninh Bình · Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
- Trương Quang Vinh sinh 1942 · Mai Xá - Linh Quang - Do Linh - Quảng Trị · Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
- Nguyễn Huy Dậu sinh 1940 · Thanh Trung - Minh Khai - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
- Nguyễn Văn Chỉ sinh 1943 · Phúc Ân - Quỳnh Lưu - Nho Quan - Ninh Bình · Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
- Ngô Trường Giang sinh 1944 · Phan Đình Phùng - Đông Hương - Đông Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận đia
- Đoàn Văn khởi sinh 1940 · Bình Lâm - Hà Lâm - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
- Nguyễn Văn Xông sinh 1948 · Đông lao - Hoàng Văn Thụ - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
- Đinh Doãn Cẩm sinh 1935 · Đại Từ - Kim Chung - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
- Nguyễn Đình Ba sinh 1942 · Phương Viện - Liên Phương - Hoài Đức - Hà Tây · Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
- Lại Thế Tuyên sinh 1944 · Hòa Bình - Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
- Lương Văn Quán sinh 1940 · Thanh Lạc - Lạc Long - Đa Phúc - Vĩnh Phú · Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
- Trần Đức Long sinh 1944 · Xóm 1 - Hùng Tiến - Kim Sơn - Ninh Bình · Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
- Phạm Văn Đường sinh 1945 · Thần Quy - Minh Tân - Phú Xuyên - Hà Tây · Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Đặng Trần Lễ sinh 1945 · Hữu Văn - Thống Nhất - Chương Mỹ - Hà Tây · Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Trần Văn Tính sinh 1946 · Từ Thuận - Vân Từ - Phú Xuyên - Hà Tây · Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Nguyễn Thành Phương sinh 1933 · Hà Bình - Tân Yên - Hà Bắc · Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Nguyễn Văn Sơn sinh 1939 · Giao Giáp - Tân Minh - Thường Tín - Hà Tây · Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Nguyễn Trọng Đằng sinh 1940 · Cát Quý - Văn Côn - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Nguyễn Công Sông sinh 1944 · Phù Nội - Hoàng Sơn - Thanh Liêm - Nam Hà · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Vũ Văn Lâm sinh 1944 · Đào Công - Ninh Phúc - Gia khánh - Ninh Bình · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
- Phạm Ngọc Dư sinh 1945 · Trung Phương - Hải Quang - Hải Hậu - Nam Hà · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
- Mai Văn Ước sinh 1943 · Tân Minh - Minh Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Trận địa
- Nguyễn Viết Cù sinh 1939 · Lạc Thị - Việt Hưng - Thường Tín - Hà Tây · Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh