Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 226/2184
- Nguyễn Văn Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thôn Quý - Niêm Hà - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 23,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Sách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phú Am - Nam Hưng - Mỹ Đúc - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1966 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Vui Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thọ Dân - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 22,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Điền Lư - Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 22,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Điền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nội Duê - Phú Lâm - Yên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1966 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Quang Trung - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1966 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Cốc - Cẩm Thạch - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thái Thịnh - Thái Hòa - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Cường Thịnh - Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thỏa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trại Xá - Văn Côn - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm 2 - Hà Ninh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1966 Xem đầy đủ →
- Hách Văn Tiễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phú Thọ - Đinh Tăng - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tựu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phúc Thôn - Đinh Long - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1966 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quần Lợi - Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sơn Thanh - Sơn Hà - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/07/1966 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Nghi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quang Long - Minh Khai - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/07/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tuyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Xuân Thiệu - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1966 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Nho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Yên Khoái - Ninh Phúc - Gia khánh - Ninh Bình Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm 7 - Xuân Khu - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mai Cầu - Thọ Tân - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dưỡng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Kim Hoàng - Thọ Nam - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1966 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Gắn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Thành - Xuân Hòa - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tiên Hưng - Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Rỷ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm 5 - Công Trứ - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Kim Hoàng - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đại Đồng - Nam Hà - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Bắc - Ninh Long - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
- Lang Văn Trái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thanh Cao - Trường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Tiểu - Anh Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu