Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 190/2184
- Mai Văn Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tùng Tuyên - Cốc Liễu - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Minh - Yên Minh - Hà Giang Đơn vị: Thông Tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hà Tiến - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Dân Hòa - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/9/1973 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hiên Vân - Yên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1973 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bảo Yên - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/10/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thụy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tủ Cường - Tam Cường - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1973 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Thoại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Vũ Xuân - Vũ Duy - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/8/1973 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Đoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hòa Phú - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/4/1973 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trường Thành - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/09/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trung Mỹ - Cường Thịnh - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/5/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bảo Ái - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/10/1973 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thành Công - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Độ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Mỹ Hương - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/1/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Khôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Trùng Phúc - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/09/1973 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Kim Đồng - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1973 Xem đầy đủ →
- Nhâm Văn Sòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nà Chàm - Kim Đồng - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/12/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Thình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hạ Thân - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1973 Xem đầy đủ →
- Lù Văn Sín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thông Nguyên - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/5/1973 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Khầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đoài Khôn - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Nghiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Thịnh - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tiên Phong - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/9/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Cẩm Thăng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Xin Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hải Đông - Xuân Hỏi - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1966 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Minh Châu - Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Phú - Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Điện Biên - Lăng Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đông Khê - Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1966 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Yêng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Yên Sơn - Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1966 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu