Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 189/2184

  1. Đinh Văn Tùy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Ngọc Đồng - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/8/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Thơm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Yên Nội - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/5/1973 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Dân - Đông Thịnh - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/9/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Bá Vận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Sương Thịnh - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1973 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Minh Thành - Yên Trì - Yên Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1973 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thái Trường - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1973 Xem đầy đủ →
  7. Ma Văn Nhói Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hùng Mỹ - Chiếm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/06/1973 Xem đầy đủ →
  8. Khổng Văn Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đồng Phúc - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1973 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trung Hòa - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1973 Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Hành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Minh Quân - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đồng Triều - Việt Cường - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1973 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Lan - Tuy Lộc - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/08/1973 Xem đầy đủ →
  13. Doãn Văn Tới Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Âu Lâu - Trân Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Trung Phong - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/5/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tiên Phong - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1973 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Nông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Khuân Thông - Phú Cường - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/08/1973 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Như Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tân Hưng - Phổ yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
  18. Dương Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thắng Lợi - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1973 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Cao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Ngườm Cuông - Tiên Thành - Quảng Hoà - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/9/1973 Xem đầy đủ →
  20. Nông Văn Cao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Mỹ Lương - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1973 Xem đầy đủ →
  21. Nông Văn Dong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đức Xuân - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1973 Xem đầy đủ →
  22. Lương Văn Dùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hoàng Tung - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1973 Xem đầy đủ →
  23. Triệu Văn Khấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đoài Khôn - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1973 Xem đầy đủ →
  24. Nông Văn Kỷ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Cao Thăng - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Vệ binh, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1973 Xem đầy đủ →
  25. Nông Văn Thít Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quốc Dân - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1973 Xem đầy đủ →
  26. Nông Văn Tờ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Lãng Yên - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/06/1973 Xem đầy đủ →
  27. Vương Văn Thình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · An Lạc - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1973 Xem đầy đủ →
  28. Nông Văn Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Chí Viễn - Trường Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1973 Xem đầy đủ →
  29. Thi Văn Mạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bắc Động - Gia Cát - Cao Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/1/1973 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Văn Quắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nà Hoày - Chi Lăng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/5/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu