Khổng Văn Tự
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Đồng Phúc - Sơn Dương - Tuyên Quang |
| Đơn vị | Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/5/1971 |
| Ngày hy sinh | 6/9/1973 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Đông bắc Chư Dệt - Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 78.07.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7229 (số thứ tự 7228).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Khổng Văn Tự” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Khổng Văn Tự” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
8 người cùng hy sinh ngày 6/9/1973
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Xuân Thưởng sinh 1950 · Trịnh Mỹ - Ngô Quyền - Tiên Lễ - Hải Hưng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.12.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Sách sinh 1954 · Thông Hạc - Nam Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái · Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.12.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đinh Văn Lẵng sinh 1949 · Minh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 82.11.06+07 bản đồ UTM 1/50.000
- Đào Văn Thịch sinh 1952 · Ngọc Cục - Thúc Kháng - Bình Giang - Hải Hưng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.13.04 mộ 1 mản Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Đình Đượng sinh 1952 · Thôn 1 - Thống Nhất - Hoành Bồ - Quảng Ninh · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 95.16.09 Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Bình sinh 1951 · An Dật - Thái Tân - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 01.12.05 mộ 14 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Gia Hồng sinh 1952 · HTX Thuyền - Tiền Phong - Bắc Giang - Hà Bắc · Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 93.15.02 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Quang Trung sinh 1952 · Hải Yến - Yên Hưng - Quảng Ninh · Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 93.15.02 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000