Hoàng Văn Nghiệp

Năm sinh1952
Quê quánĐồng Thịnh - Yên Lập - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1971
Ngày hy sinh 6/12/1973
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhNgô Thanh - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Ngô Thanh - Kon Tum Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7304 (số thứ tự 7303).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Nghiệp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Nghiệp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 6/12/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Thực sinh 1950 · Nam Cường - Nhã Nam - Tân Yên - Hà Bắc · Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.12.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Vương Đức Sấn sinh 1948 · Đại Đồng Thành - Thuận Thành - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ấp Ngô Thanh, tây nam - Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Nghiệp sinh 1952 · Đồng Thịnh - Yên Lập - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ấp Ngô Thanh, tây nam - Kon Tum
  4. Dương Văn Trọng sinh 1953 · Thắng Lợi - Phổ Yên - Bắc Thái · Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ấp Ngô Thanh, tây nam - Kon Tum
  5. Lương Văn Dùng sinh 1954 · Hoàng Tung - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ấp Ngô Thanh - Kon Tum
  6. Nguyễn Văn Nhẩm sinh 1942 · Vĩnh Xá - Thụy Hưng - Thái Thụy - Thái Bình · Đại đội 13, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Bùi Tiến Đạt sinh 1953 · Thôn Trung - Hiệp Lực - Ninh Giang - Hải Phòng · Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 39.11.04 Trung Nghĩa bản đồ UTM 1/50.000
  8. Đỗ Xuân Nghiêm sinh 1952 · Định Dù - Vạn Xuân - Văn Lâm - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.15.03 mộ 1 mảnh Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Văn Thuần sinh 1952 · Ngọ Trung - Lê Minh - Vụ Bản - Nam Hà · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.05 bản đồ UTM 1/50.000
  10. Vũ Duy Cư sinh 1952 · Phúc Bố - Huỳnh Thúc Khánh - Mỹ Hào - Hải Hưng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Phạm Văn Bảy sinh 1952 · Bình Cách - Bình Xuyên - Bình Giang - Hải Hưng · Đại đội 1 , Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Trịnh Tiến Trọng sinh 1949 · Toán Thọ - Thiệu Toán - Triệu Hòa - Thanh Hóa · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.55 Plây Prung bản đồ UTM 1/50.000
  13. Kiều Trung Nghiêm sinh 1947 · Thanh Đặng - Minh Hải - Văn Lâm - Hải Hưng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  14. Phạm Văn Tân sinh 1939 · Nhận Tân - Tiên Lữ - Hải Hưng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  15. Hoàng Đình Vân sinh 1953 · Nhâm Đông - Bình Minh - Bình Giang - Hải Hưng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3