Hoàng Đình Vân
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Nhâm Đông - Bình Minh - Bình Giang - Hải Hưng |
| Đơn vị | Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/12/1970 |
| Ngày hy sinh | 6/12/1973 |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 14321 (số thứ tự 14320).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Đình Vân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Hoàng Đình Vân” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
15 người cùng hy sinh ngày 6/12/1973
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Thực sinh 1950 · Nam Cường - Nhã Nam - Tân Yên - Hà Bắc · Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.12.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vương Đức Sấn sinh 1948 · Đại Đồng Thành - Thuận Thành - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ấp Ngô Thanh, tây nam - Kon Tum
- Nguyễn Văn Nghiệp sinh 1952 · Đồng Thịnh - Yên Lập - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ấp Ngô Thanh, tây nam - Kon Tum
- Dương Văn Trọng sinh 1953 · Thắng Lợi - Phổ Yên - Bắc Thái · Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ấp Ngô Thanh, tây nam - Kon Tum
- Lương Văn Dùng sinh 1954 · Hoàng Tung - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ấp Ngô Thanh - Kon Tum
- Hoàng Văn Nghiệp sinh 1952 · Đồng Thịnh - Yên Lập - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngô Thanh - Kon Tum
- Nguyễn Văn Nhẩm sinh 1942 · Vĩnh Xá - Thụy Hưng - Thái Thụy - Thái Bình · Đại đội 13, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Bùi Tiến Đạt sinh 1953 · Thôn Trung - Hiệp Lực - Ninh Giang - Hải Phòng · Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 39.11.04 Trung Nghĩa bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Xuân Nghiêm sinh 1952 · Định Dù - Vạn Xuân - Văn Lâm - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 89.15.03 mộ 1 mảnh Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Thuần sinh 1952 · Ngọ Trung - Lê Minh - Vụ Bản - Nam Hà · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.05 bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Duy Cư sinh 1952 · Phúc Bố - Huỳnh Thúc Khánh - Mỹ Hào - Hải Hưng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Bảy sinh 1952 · Bình Cách - Bình Xuyên - Bình Giang - Hải Hưng · Đại đội 1 , Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trịnh Tiến Trọng sinh 1949 · Toán Thọ - Thiệu Toán - Triệu Hòa - Thanh Hóa · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.14.55 Plây Prung bản đồ UTM 1/50.000
- Kiều Trung Nghiêm sinh 1947 · Thanh Đặng - Minh Hải - Văn Lâm - Hải Hưng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phạm Văn Tân sinh 1939 · Nhận Tân - Tiên Lữ - Hải Hưng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3