Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 165/2184

  1. Vũ Văn Họa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Vằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Minh Hoàng - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
  3. Chu Văn Ty Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đại Xuân - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/4/1969 Xem đầy đủ →
  4. Vũ Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Số 9, Ngõ 17 - Đường Dư Hàng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Nhật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Số 48, Phố Hàng Khoai - Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Văn Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tân Triều - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  7. Phùng Văn Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Yên Sơn - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1968 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quảng Phú Cầu - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1969 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đông Phương - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Cao Viên - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Nhi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Tân Ước - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1969 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Ngoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Ngũ Lão - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/11/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hồng Phong - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1969 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Hòa Bình - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1969 Xem đầy đủ →
  15. Chu Văn Thơm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mai Đồng - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/4/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Viễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Phú Lâm - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  17. Đào Văn Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phú Cường - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Văn Muộn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Vân Tảo - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đức Thành - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1968 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Vượt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · An Hà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đội công tác, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  22. Bùi Văn Miên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Đông Lai - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/12/1968 Xem đầy đủ →
  23. Bùi Văn Bừ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tân Lập - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1968 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Văn Cân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Vũ Duy - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/07/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phù Lập - Tam Phúc - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/07/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Duông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Môn Từ - Vĩnh Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/07/1968 Xem đầy đủ →
  28. Tạ Văn Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hiếu Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/7/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Nga Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Minh chí - Kim anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1968 Xem đầy đủ →
  30. Trần Văn Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu