Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 164/2184
- Nguyễn Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Khang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Triệu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/07/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Khánh Lợi - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Hạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Hồng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Giao Lạc - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Kim Thác - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1969 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Văn Xá - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1969 Xem đầy đủ →
- Trần VĂn Tập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thỏa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Giao Tiến - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hiển Khánh - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nhân Bình - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tràng an - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Trực Hưng - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Nuôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Minh Thuận - Vụ Bản - Nam Hòa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1970 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Phương - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Ưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
- Là Văn My Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
- Tạ Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tiên Tân - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thái Thịnh - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Sắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Cẩm Văn - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đức Xương - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Diện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phạm Mệnh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mùi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nhất Quang - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1969 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh sơn - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nguẩy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hiệp An - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu