Nguyễn Văn Nga

Năm sinh1945
Quê quánMinh chí - Kim anh - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/11/1966
Ngày hy sinh 3/3/1968
Nơi hy sinhĐồn Lao Xá, h6 - Đăk Lăk

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5536 (số thứ tự 5535).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Nga” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Nga” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 3/3/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Xuân Chỉnh Vũ Xá - Lục Nam - Hà Bắc · Đại đội 10, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  2. Nguyễn Hải Đăng sinh 1938 · Đức Lĩnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Vườn rau ở Lau Xá
  3. Trần Phú sinh 1942 · Tân Lộc - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Hoàng Chung sinh 1944 · Gia Xuân - Gia Viễn - Ninh Bình · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Phạm Vương Quý sinh 1943 · Phú Châu - Tiên Hưng - Thái Bình · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tại vườn rau ở Lao Xá
  6. Nguyễn Văn Hội sinh 1944 · Đức Thành - Quế Võ - Hà Bắc · Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Lê Văn Tường sinh 1948 · Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Vườn rau ngoài khu vục Lao Xá
  8. Phạm Văn Lạc sinh 1941 · Phương Chung - Thanh Oai - Hà Tây · Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3