Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 166/2184

  1. Phùng Văn Sín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Đồng Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Thị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
  3. Phùng Văn Ấm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tứ Xã - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/4/1969 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Văn Đơm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hồng Phương - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1969 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Duy Phiên - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1969 Xem đầy đủ →
  7. Cao Văn Kham Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thượng Chư - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Lựu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Viết Long - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
  9. Lưu Văn Mậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bằng Luân - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1969 Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Vũ Duy - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phương Khoan - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Phỉm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Phẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mỹ Thành - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Dự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ký Phú - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  16. Đinh Văn Nình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thậm Trì - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  17. Triệu Văn Báo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thái Đức - Hạ Lang - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/07/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nông Văn Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Dân Chủ - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1968 Xem đầy đủ →
  19. Sầm Văn Ngôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bế Triều - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nông Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nguyễn Huệ - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/07/1968 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Dẹn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bản Tiên - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nông Văn Nàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Trưng Vương - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Nằm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đoài Châu - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1969 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tổng Cột - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  25. Trương Văn Thuế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1969 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đức Lang - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/03/1969 Xem đầy đủ →
  27. Hưa Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Định Phong - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  28. Lương Văn Co Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cải Viên - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  29. Đàm Văn Chức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đức Hùng - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lê Trung - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu