Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 136/2184

  1. Bùi Văn Bàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cung Thượng - Bình Định - An Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1975 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Đồn - Cẩm Giàng - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →
  3. Lộc Văn Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thượng Lâm - Na Hang - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Quần Hòa - Tân Thịnh - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →
  5. Trịnh Văn Hoành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thôn Trung - Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Bắc Hạ - Quang Tiến - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →
  7. Lục Văn Nọi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thôn Lò - Yên Thượng - Văn Bàn - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm May - Hòa Bình - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Sắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thanh Thủy - Đồng Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  10. Trương Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Xóm Mậu - Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Lại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Chu Châu - Minh Châu - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  12. Hà Văn Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Ngăm Châu - An Châu - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  13. Lý Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hợp Nhất - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  14. Trần Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Yên Phú - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Phẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Số Nhà 4, Phố Thầu - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nước Mắt - Ô Lâu - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Tê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bố Cầu - Bình Lẹ - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  18. Trương Văn Bốn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nam Long - Nam Long - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/09/1975 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Kẹp Thượng - Quyết Thắng - Hữu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đoàn Kết - Chu Hóa - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Đổng - Phú Khê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Hinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · La Chà - Hoàng Hải - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Lý (Ly) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · MInh Tân - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  24. Đinh Văn Ế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Thế - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Chất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Sa Mạc - Liên Mạc - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đông Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Văn Vỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phúc Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  30. Hạ Văn Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu