Lộc Văn Thân

Năm sinh1954
Quê quánThượng Lâm - Na Hang - Tuyên Quang
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/5/1971
Ngày hy sinh 19/03/1975
Nơi hy sinhKhanh Hòa
Nơi mai táng ban đầu Khánh Dương Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3583 (số thứ tự 3582).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lộc Văn Thân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lộc Văn Thân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 19/03/1975

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Quân sinh 1948 · Xóm Đồn - Cẩm Giàng - Cẩm Thủy - Thanh Hóa · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 19.12.02+1 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lù Dúng Thào sinh 1948 · Cán Tủy - Cán Tủy - Bảo Quạ - Hà Giang · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khánh Hòa - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Xuân Long sinh 1955 · Khe Quýt - Xuân Ái - Văn Yên - Yên Bái · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Phạm Ngọc Yên sinh 1954 · Thâm Khoa - Lương Sơn - Bảo Yên - Yên Bái · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khánh Hòa - Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Thái sinh 1955 · Quần Hòa - Tân Thịnh - Trấn Yên - Yên Bái · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Thành Phần sinh 1956 · Hoàng Dương - Mai Đình - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Trịnh Văn Hoành sinh 1938 · Thôn Trung - Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Lý Tiến Lợi sinh 1955 · Bút Luông - Lương Thịnh - Chấn Yên - Yên Bái · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Trần Đức Giá sinh 1950 · Hà Lang - Dân Chủ - Hưng Hà - Thái Bình · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Tiến Lực sinh 1956 · Hoàng Dương - Mai Đình - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Đỗ Thanh Nguyên sinh 1956 · Đông Tảo - Đồng Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Văn Trường sinh 1956 · Bắc Hạ - Quang Tiến - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  13. Ngô Bá Lệnh sinh 1952 · Cầu Trang - Bắc Lý - Hiệp Hòa - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 80.63.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  14. Bùi Đức Hậu sinh 1955 · Xóm 4 - Xuân Thủy - Thái Thụy - Thái Bình · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khánh Dương - Tọa độ: 17.24.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  15. Hoàng Văn Lừ (Lư) sinh 1950 · Đông Sàng - Quang Trung - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.12.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  16. Nông Cao Đằng sinh 1956 · Đào Hoặc - Khâm Thành - Trùng Khánh - Cao Bằng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 15.12.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  17. Nông Ngọc Phong sinh 1947 · Hạ Nóc - Chu Túc - Văn Quan - Lạng Sơn · Đại đội 1, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 02.60.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  18. Nguyễn Văn Ngôn sinh 1953 · Đội 2 - Mậu Đông - Văn Yên - Yên Bái · d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3