Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 137/2184

  1. Hoàng Văn Quyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hồng Long - Hưng Đạo - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Khôi Sảo - Chu Trinh - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  3. Phùng Văn Giêng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bảo An - Kim Sơn - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  4. Chu Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Ngọ - An Khánh - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Dục Mỹ - Cao Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Lừ (Lư) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Sàng - Quang Trung - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Dựng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Văn Nhuệ - Bạch Đằng - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đội 4, Phú Thọ - Việt Thành - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Văn Xá - Phú Hòa - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  10. Tạ Văn Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đội 8 - Báo Đáp - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Làn (Lân) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bèn Chuần - Xuân Hòa - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đại Định - Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  13. Trịnh Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Sa Mạc - Liên Mạc - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  14. Hạ Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xuân Phương - Phúc Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Văn Tạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Cao Quang - Cao Minh - Kim anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1975 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Văn Thà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Vườn Sáng - Đức Long - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Mão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phân Tích - Phượng Hoàng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  18. Trần Văn Bé Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đại Minh - Đức Minh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Mong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thôn Là - Võ Lao - Văn Bàn - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Bầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phú Lương - Việt Cường - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đoàn Kết - Minh Quán - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phú Đồng - Hợp Minh - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  23. Bùi Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Liên Tiên - Ngọc Lương - Yên Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  24. Dương Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đức Cung - Cao Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Phẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Lũng Hải - Đại Phú - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Chức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thống Nhất - Phú Bình - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Hoạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đồng Phú - Hồng Lạc - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  28. Cao Văn Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vũ Xá - Thất Hùng - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Bảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xóm Quế - Minh Bảo - Chấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Chắt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Kim Nam - Thạch Hưng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu