Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 138/2184

  1. Nguyễn Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Lập Chí - Minh Chí - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1975 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Sảu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nga Hoàng - Hợp Châu - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xuân Mai - Phúc Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thanh Gia - Quang Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  5. Ngọc Văn Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Thượng - Long Sơn - Sơn Đông - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Chép Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Lai Đông - Chung Chính - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/02/1975 Xem đầy đủ →
  7. Đinh Văn Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Tổ 2 - Khu Thanh Tước - Phúc Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Tẳn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Dề Đóng - Hông Việt - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Thích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bằng Quân - Cẩm Định - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1975 Xem đầy đủ →
  10. Đặng Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thắc Thông - Đức Long - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1975 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Văn Đàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Khuyển - Bảo Hiệu - Yên Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1975 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Huề Đông - Đại Lai - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Côi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Gia Thương - Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Trung Xuân - Vạn Yên - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Văn Hạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Rẻn - Thanh Luân - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1975 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Văn Tơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm Áo - Quý Nử - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thôn 1 Trà Phượng - Thùy Hương - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Văn Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sóm Sâm - Sơn An - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  19. Trần Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bắc Kế - Bá Hiền - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1975 Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Chúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hoàng Kim - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Liên Hợp - Hưng Trị - Lạc Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Nghĩa - Nam Thịnh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  23. Bùi Văn Sâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nước Ròi - Nam Thượng - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Bế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tam Đồng - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Văn Căn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Kim Tháp - Đồng Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Táu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nà Tẩu - Lương Căn - Thông Nông - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Tươi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bảo An - Kim Sin - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/07/1975 Xem đầy đủ →
  28. Ma Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phi Hải - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  29. Trần Văn Hóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đức La - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1972 Xem đầy đủ →
  30. Trần Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nam Khê - Thạch Khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu