Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 120/2184

  1. Bùi Văn Tiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Mò - Tự do - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  2. Lương Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xà Lôi - Đồng Chum - Đa Bảo - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Xình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thôn Lai - Tiên Hiệp - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cầu Diễn - Đồng Tĩnh - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Văn Dầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Mét - Hồ Trung - Đa Bảo - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  6. Cao Văn Tuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Hà Kiều - Ngọc Lương - Yên Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Phi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Long - Liêm Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Sảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thôn Hồng - Yến Mạo - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đai đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Chinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Kỳ Anh - Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hải Bối - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đai đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
  11. Đào Văn Nền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đàm Lộc - Thanh Bình - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đai đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
  12. Trương Văn Đội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Cát - Trương Ngoại - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đai đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Sử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phong Nội - Bình Dân - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đai đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/8/1971 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Khai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nhân Lễ - Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1971 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cấp Điền - Hành Trung - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Nhưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tiến Thịnh - Yên Lạc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  17. Vũ Văn Quốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Giữ - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/06/1971 Xem đầy đủ →
  18. Thàng Văn Tương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Dân - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Vang - Liên Minh - Vũ Nhai - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
  20. Trương Văn Chì (Chì) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phú Long - Phú Lộc - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
  21. Vũ Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Hữu Thì - Ân Phụ - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Bất Ví - Nhân Hòa - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nông Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Sung Bằng - Lê Lai - Thạch Án - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Tham Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mai Viêm - Long Mai - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
  25. Phan Văn Nhu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Vân Sơn - Uyên Thành - Yên Thành - NGhệ An Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
  26. Thiều Văn Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phương Tiến - Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  27. Bùi Văn Đỉu ( Đển) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Lạng - Lao Thịnh - Yên Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hòa Bình - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bích Đông - Hòa Đông - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  30. Lý Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Lũ - Minh Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu