Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 119/2184

  1. Nguyễn Văn Chức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1970 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Vịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Số 7 Lò 12 Trại Găng - Bạch Mai - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1970 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Sàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Sơn Thủy - Văn Bàn - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Phát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Sơn Kiệu - Trấn Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1970 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tiên Lòng - Hoàng Nga - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: ĐKZ Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1970 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Châu Vọng - Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1970 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Chuộng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Trang - Bát Trang - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/04/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đại Biên - Tân Thiện - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1970 Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Mai Trung - Gia Vân - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Sâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phú Đô - Quy Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1970 Xem đầy đủ →
  11. Đặng Văn Khuông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Thịnh - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1970 Xem đầy đủ →
  12. Hà Văn Đành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Hắm - Khả Cửu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1970 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Duy Tân - Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1970 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Quyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ninh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1970 Xem đầy đủ →
  15. Hà Văn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Lược - Tân Phú - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Thuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Trung Hà - Dương Hà - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
  17. Dương Văn Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xóm 11 - Thiệu Dương - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Văn Phú - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Giữa - Quý Phiên - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
  20. Lưu Văn Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Số 8, Tân Lạc - Đại La - Bạch Mai - Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1970 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Biên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quảng Đông - Diễn Quảng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Diệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm 4 - Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/11/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đồng Tâm - An Đồng - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/3/1970 Xem đầy đủ →
  24. Hà Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thượng - An Hòa - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/11/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Chưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Minh Phú - Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Thữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Thắng - Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  27. Đặng Văn Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phúc Hạ - Vũ Phúc - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  28. Trần Văn Cót Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Cát Tiến - Quang Trung - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Hóc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thường Kiện - Vũ Sơn - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  30. Lương Văn Phảm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm May - Trung Thành - Đa Bảo - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu