Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 121/2184

  1. Đoàn Văn Dãng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Sửa Cả - Hải Hậu - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
  2. Hứa Văn Vang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Vận - Đô Lương - Hữu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1971 Xem đầy đủ →
  3. Vũ Văn Hành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thượng Tràng - Bát Tràng - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1971 Xem đầy đủ →
  4. Lý Văn Bào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hà Tuần - Quang Trung - Bình Gia - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lập Thạch - Phùng Chí Kiên - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/8/1971 Xem đầy đủ →
  6. Lương Văn Chẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Đon Tuấn - Huyền Trung - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1972 Xem đầy đủ →
  7. Cao Văn Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Sở Thương - Yên Thổ - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/03/1972 Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Nhâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khu Lam - Thổ Tang - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Trân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tiên Bồng - Vũ Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Đắp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bình Ngọ - Hồng Phong - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1972 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm 3 - Thuận Hưng - Vũ Thi - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1972 Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Chùa - Lương Phong - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1972 Xem đầy đủ →
  13. Văn Hữu Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phúc Bánh - Chiến Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
  14. Dương Văn Nghinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Nam Long - Công Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/03/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Trúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hà Trung - Diễn Hoàng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/03/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thôn Nội - Cộng Hòa - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/03/1972 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ly Viên - Bắc Lý - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Việt Hà - Tân Việt - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Vận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quảng Yên - Mai Châu - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
  20. Lò Văn Khôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thiệng Lâu - Ban Công - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1972 Xem đầy đủ →
  21. Vũ Văn Diệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đinh Ngọ - Hồng Phong - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/02/1972 Xem đầy đủ →
  22. Đào Văn Viễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thất Ứng - Vân Hóa - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đông Phong - Tiên Thắng - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1972 Xem đầy đủ →
  24. Lưu Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thanh Xá - Nghĩa Hiệp - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Danh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Bu - Phú Minh - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1972 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Văn Sậm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Mít - Hào Trung - Đà Bắc - Hòa Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1972 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Minh Tân - Minh Nông - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1972 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Hương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Mê Hạ - Yên Phú - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1972 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Văn Sương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Khúc Giản - An Tiến - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1972 Xem đầy đủ →
  30. Trịnh Văn Bột Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Liên Hồng - Thuận Vi - Vũ Thui - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu