Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

418 người khớp “Ty” trong 53 danh sách · trang 14/14

  1. Nguyễn Văn Tỵ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Tân Dân- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Giang- Lục Ngạn- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hồng Giang- Lục Ngạn- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Giang- Lục Ngạn- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Đức Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Kỳ Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Đức Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Hồng Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cẩm Tiến- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 1/1/1973 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Ngọc Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghi Xuân- Nghi Lộc- Hy sinh: 6/12/1970 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Quang Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Minh Sơn- Ngọc Lạc- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Quốc Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hải Thanh- Thị xã Đồng Hới- Hy sinh: 29/11/1971 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Quốc Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hải Thanh- Thị xã Đồng Hới- Hy sinh: 29/11/1971 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Quốc Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hải Thanh- Thị xã Đồng Hới- Hy sinh: 29/10/1971 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Trung Tỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Minh Kha- Tiên Lữ- Hy sinh: 25/1/1974 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Trung Tỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Kha- Tiên Lữ- Hy sinh: 25/2/1974 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hy sinh: 27/5/1973 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đoan Xá- An Thụy- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyễn Huệ- Thái Châu- Hy sinh: 27/5/1973 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyễn Huệ- Thái Châu- Hy sinh: 27/5/1973 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Xá- An Thụy- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Bình- Vĩnh Tường- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Mỹ Cẩm- Càng Long- Hy sinh: 12/4/1963 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Cẩm- Càn Long- Hy sinh: 12/4/1963 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Tỵ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân An Hội- Củ Chi- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  24. Phan Mậu Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quảng Đại- Quảng Xương- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
  25. Phan Văn Tỵ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân An Hội- Củ Chi- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  26. Phùng Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Vạn Thắng- Quảng Oai- Hy sinh: 18/8/1969 Xem đầy đủ →
  27. Phùng Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Vạn Thắng- Quảng Oai- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  28. Quách Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Giao Hòa- Thanh Trị- Hy sinh: 1/10/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.