Phạm Quốc Ty

Năm sinh1953
Quê quánHải Thanh- Thị xã Đồng Hới-
Ngày hy sinh 29/10/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1081303]: Lietsi {Họ tên=Phạm Quốc Ty, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=29/10/1971, Quê quán=Hải Thanh- Thị xã Đồng Hới-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25727 (số thứ tự 1081303).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Quốc Ty” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Quốc Ty” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 29/10/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nghiêm Như Nhất
  2. Nghiêm Như Nhất
  3. Nguyễn Công Hoan
  4. Nguyễn Công Hoan
  5. Nguyễn Đức Nghị
  6. Nguyễn Đức Nghị
  7. Nguyễn Đức Nghị
  8. Nguyễn Hữu Nhu
  9. Nguyễn Tiến Thiềm
  10. Phan Anh Tư
  11. Tạ Xuân Hùng
  12. Tạ Xuân Hùng