Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

418 người khớp “Ty” trong 53 danh sách · trang 11/14

  1. Đinh Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · La Sơn- Bình Lục- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Hữu Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Trùng Khánh- Gia Lộc- Hy sinh: 25/2/1971 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Văn Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phong- An Thụy- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  4. Đồng Kim Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Phú- Chương Mỹ- Hy sinh: 5/9/1968 Xem đầy đủ →
  5. Hà Văn Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Kỳ- Như Xuân- Hy sinh: 2/11/1972 Xem đầy đủ →
  6. Hà Văn Tỵ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Kỳ- Như Xuân- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
  7. Hà Văn Ty (Tỵ) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Tân- Bá Thước- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Chính- Lạng Giang- Hy sinh: 26/6/1974 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Chính- Việt Yên- Hy sinh: 25/6/1974 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Chính- Long Giang- Hy sinh: 25/6/1974 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Ruyệt Thu- Hạ Lãng- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Toàn Thắng- Kim Động- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Chính- Lãng Giang- Hy sinh: 26/6/1974 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Xuân Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Liên- Nam Đàn- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Xuân Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Liên- Nam Đàn- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
  16. Lê Ngọc Tỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Cẩm Sơn- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 17/8/1974 Xem đầy đủ →
  17. Lê Ngọc Tỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Sơn- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 17/8/1974 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Lạc- Thanh Hà- Hy sinh: 28/3/1971 Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Lạc- Thanh Hà- Hy sinh: 28/3/1971 Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuận Mỹ- Châu Thành- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  21. Mai Văn Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nga Trường- Nga Sơn- Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Tỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xóm Than- Hộ 13- Hy sinh: 18/7/1963 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chi Lăng- Thanh Miện- Hy sinh: 9/2/1970 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chi Lăng- Thanh Miện- Hy sinh: 9/2/1970 Xem đầy đủ →
  25. Ngô Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chi Lăng- Thanh Miện- Hy sinh: 9/2/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đình Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Tân- Thành phố Vinh- Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đình Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Tân- TP Vinh- Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Doãn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghi Thọ- Nghi Lộc- Hy sinh: 22/2/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Duy Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trường Trung- Nông Cống- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hợp Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.