Đỗ Hữu Tý

Năm sinh1931
Quê quánTrùng Khánh- Gia Lộc-
Ngày hy sinh 25/2/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056902]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Hữu Tý, Năm sinh=1931, Ngày hy sinh=25/2/1971, Quê quán=Trùng Khánh- Gia Lộc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1326 (số thứ tự 1056902).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Hữu Tý” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Hữu Tý” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 25/2/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn An
  2. Đỗ Văn Sơn
  3. Hoàng Văn Trọng
  4. Mai Đức Cang
  5. Ngô Văn Vĩnh
  6. Nguyễn Văn Bình
  7. Nguyễn Văn Công
  8. Nguyễn Văn Cúc
  9. Nguyễn Văn Cúc
  10. Nguyễn Văn Cúc
  11. Nguyễn Văn Đễ
  12. Nguyễn Văn Nam
  13. Nguyễn Văn Vĩnh
  14. Nguyễn Xuân Châm
  15. Nguyễn Xuân Châm
  16. Nguyễn Xuân Thâm
  17. Phạm Minh Cấp
  18. Phạm Minh Hiệp
  19. Quách Lê
  20. Quách Lê
  21. Quách Lê