Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.164 người khớp “Tuấn” trong 91 danh sách · trang 1/39
- Lương Tuấn Huỳnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tam Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
- Bùi Đức Tuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Trung Hành - Đằng Lâm - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 24, Trung đoàn 24 Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Hải Tuân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quí Kỳ - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 6/12/1973 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Tuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Kim Lương - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Trung đoàn 24 Hy sinh: 7/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Tuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Phúc - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 12.1.75 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Số 20 - Vàng Cai - Thất Khê Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/12/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Hữu Tuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghi Đồng - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3/7/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Tuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Tam Kỳ - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 20/3/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuấn 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1947 · Thượng Thọ, Quỳnh Sơn, Quỳnh Côi, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Anh Tuấn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Xuân Nội, Đông Anh, Vĩnh Phú (Hà Nội) Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Ích Tuấn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Độc Lập, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 04/03/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Tuấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Nại Tang, Minh Tân, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 15/8/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Tuấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Mai Tăng, Minh Tân, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/09/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tuấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xóm Nội, Mão Điều (Điền), Thuận Thành, Hà Bắc Đơn vị: Đoàn 725 Hy sinh: 23/05/1966 Xem đầy đủ →
- Đặng Tuấn Điền 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đồ Sơn, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 15/09/1967 Xem đầy đủ →
- Đặng Tuấn Điền 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đồ Sơn, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: 108.f5 Hy sinh: 15/09/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Anh Tuấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Long Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 320 Hy sinh: 07/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Tuân (Thái) 1928 Phước Hưng, Tuy Phước, Bình Định12/1968 Viện 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Anh Tuấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Long Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 07/12/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tuần 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Đông Chư, Phú Lý, Phú Lương, Bắc Thái Đơn vị: Trung đoàn 250 Hy sinh: 20/06/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Tuấn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Trung Lập, Xuân Lập, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 29/03/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Anh Tuấn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Tư Độ, Hoàng Lý, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/05/1972 Hàng 38; Ô 3; Số 716; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Tuấn 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Bình Thuận, Đại Từ Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Tuấn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Hòa Bình, Khuyến Nông, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Hy sinh: 03/04/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Tuấn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Hòa Bình, Khuyến Nông, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 03/4/1966 Xem đầy đủ →
- Trấn Đức Tuấn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xóm 2, Công Uẩn, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 16/08/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Tuấn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xóm 2, Cẩm Uẩn, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 16/8/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Tuấn Bắc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1953 · Ngũ Thái, Thuận Thành, Hà Bắc Đơn vị: Cục hậu cần Đoàn 770 2295 Hy sinh: 25/8/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Tuấn Vân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1959 · Đắc Sơn, Phổ Yên, Hà Bắc Đơn vị: C5 D18 71 Hy sinh: 26/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lâm Đức Tuấn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Số nhà 6, Hoàng Hoa Thám, Thị Xã Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 07/08/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Danh sách nghĩa trang Đồng Nai Cập nhật 18/08/2026 386 người
- Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Trận đánh Quảng Trị E48 Cập nhật 18/08/2026 118 người
- Các liệt sĩ quê Thanh Hóa đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 78 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Danh sách nghĩa trang Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 1.853 người
- 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Trận đánh Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 176 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Danh sách nghĩa trang Long An Cập nhật 18/08/2026 100 người
- Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 414 người
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Danh sách nghĩa trang Cập nhật 13/08/2026 1.257 người
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 29.322 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu