Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.164 người khớp “Tuấn” trong 91 danh sách · trang 2/39
- Phạm Văn Tuần D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Công Chính, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/02/1973 Xem đầy đủ →
- Lâm Đức Tuấn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Số nhà 6, Hoàng Hoa Thám, Thị Xã Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 07/08/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tuần D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Công Chính, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/02/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tuấn E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Sinh 1936 · Thôn Y, Phong Lối, Yên Hưng, Hồng Quảng Đơn vị: C1 K4 E24 Hy sinh: 14/03/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Tuấn Tài E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1946 · Đức Phong, Cổ Tiết, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Danh Tuân E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1946 · Phương Triệu, Tân Lập, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 18/01/1968 Xem đầy đủ →
- Triệu Đinh Tuấn E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Xuổi Triền, Hoàng Nông, Bạch Thông, Đại Từ Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 400 Hy sinh: 10/04/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Tuân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1945 · Tường Khanh, Đông Hưng, Lục Nam, Hà Bắc Đơn vị: Trinh sát E400 Hy sinh: 22/01/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Anh Tuấn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · 92 Ngõ An Phong, Quang Trung, Nam Định Đơn vị: C10 D9 E3149F316 Hy sinh: 12/03/1975 Hàng 6; Ô 1; Số 115; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tuấn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Sơn Kiệu, Chấn Hưng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 18/03/1975 Hàng 12; Ô 1; Số 106; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Tuấn Tài Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1946 · Đức Phong, Cổ Tiết, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Đàm Anh Tuấn Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1954 · Trung Kiên, Văn Lâm, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 Hy sinh: 03/07/1972 Xem đầy đủ →
- Đàm Tuấn Anh Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1954 · Hùng Trì, Trung Kiên, Văn Lâm, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 Hy sinh: 03/07/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Tuân Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1942 · Đức Nhân, Đức Thọ, Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7 Hy sinh: 29/3/1966 Xem đầy đủ →
- Lệ Xuân Tuần Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1942 · Đức Nhân, Đức Thọ, Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 16 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
- Chu Đức Tuấn Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1952 · Cầu Mấu, Tân Hưng, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 Hy sinh: 24/11/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Tuấn Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1945 · Thôn Thê, Đông Quang, Đông Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 07/09/1972 Hàng 0; Ô 1; Số 65; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Lê Tuấn E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Nam Bình, Nam Vân, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Tuấn PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1942 · Hồng Minh, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: C3 D28 PTM B3 Hy sinh: 10/04/1969 Xem đầy đủ →
- Đàm Anh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đại Đồng - Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1967 Xem đầy đủ →
- Ngô Quang Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hải Hà - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Tuấn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đọi Nhất - Đọi Sơn - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Tuấn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đọi Nhất - Đọi Sơn - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hương Giang - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Quốc Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tây Đô - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Thôn Y - Phong Lối - Yên Hưng - Hồng Quảng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tuấn Huê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Hoàng Quang - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Trường Trung - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Tuấn Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Buồng máy dầu xe NM Dệt 8.3 - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Ngọc Tuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Số 19, Phố Rạp Hát - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu