Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.164 người khớp “Tuấn” trong 91 danh sách · trang 3/39

  1. Lý Tuấn Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Vân Đức - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Anh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xuân Nội - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1970 Xem đầy đủ →
  3. Lê Anh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Quốc Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Động Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1971 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Tuấn (Huấn) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bắc Sơn - Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Lê Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Bình - Nam Vân - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 18 Thông Tin, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Thống Nhất - Yên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
  8. Vũ Minh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thủ Chính - Đồng Lạc - Chí Hinh - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1969 Xem đầy đủ →
  9. Vũ Văn Tuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đồng Tầu - Quang Minh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tri Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thiệu Nguyên - Thanh Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Duy Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · 118 Nguyễn Thái Học - Hà Nội Đơn vị: Đai đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  13. Lưu Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thanh Xá - Nghĩa Hiệp - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Quốc Tuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Thành - Hương Hải - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  15. Lê Duy Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thôn Thế - Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1972 Xem đầy đủ →
  16. Phan Anh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Vĩnh Tiến - Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  17. Trần Ngọc Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đô Xuyến - Quang Ninh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  18. Trần Văn Tuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thanh Bình - Bạch Long - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1972 Xem đầy đủ →
  19. Lương Quốc Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tân Nhân - Tân Hương - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Tuấn Thỏa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quảng Châu - Quảng Tiến - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nước Mạo - Đồng Nghệ - Đà Bắc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1973 Xem đầy đủ →
  22. Vi Tuấn Bạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Khuổi Ca - Bạch Đằng - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/09/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Tuấn Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · An Mỹ - Đại Phú - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1977 Xem đầy đủ →
  24. Trịnh Quốc Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Yên Nam - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1978 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Tuấn Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · La Hiên - võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Cam Giá - Thành Phố - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/8/1978 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đột Hạ - Nam Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1978 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tân Tiến - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/1/1978 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Anh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Khu Phố 4 - T/P Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1979 Xem đầy đủ →
  30. Trần Quốc Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Sơn Bằng - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/08/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu