Nguyễn Văn Tuấn

Năm sinh1958
Quê quánĐột Hạ - Nam Tân - Nam Sách - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/6/1977
Ngày hy sinh 26/06/1978
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhTân Biên - Tây Ninh
Nơi mai táng ban đầu Tây Ninh Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Nghĩa trang Thạnh Tây ĐB Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 4137 (số thứ tự 4136).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tuấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Tuấn” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang Thạnh Tây ĐB — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Văn Tuấn” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 26/06/1978

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Canh sinh 1959 · Đồng Hóa - Kim Thanh - Hà Nam Ninh · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  2. Nguyễn Thanh Bình sinh 1952 · An Điền - Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  3. Đặng Quốc Hùng sinh 1958 · Khu Phố 4 - Vinh - Nghệ Tĩnh · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  4. Đào Văn Ty (Vị) sinh 1956 · Quyết Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  5. Hoàng Anh Đài sinh 1956 · Lê Minh - Kinh Môn - Hải Hưng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  6. Hoàng Tung Văn sinh 1959 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  7. Lê Đình Hồng sinh 1957 · Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam Ninh · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  8. Mai Văn Thuyên sinh 1956 · Nga Giáp - Nga Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  9. Nguyễn Khắc Thiệu sinh 1943 · An Trạch - Phù Lãng - Quế Võ - Hà Bắc · Đại đội 2 , Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  10. Đỗ Văn Chung sinh 1957 · An Dương - Hiến Nam - Kim Động - Hải Hưng · Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3