Nguyễn Tuấn Huê
| Năm sinh | 1935 |
|---|---|
| Quê quán | Hoàng Quang - Hoằng Hóa - Thanh Hóa |
| Đơn vị | Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/7/1955 |
| Ngày hy sinh | 19/08/1968 |
| Nơi hy sinh | Đường 14 - Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Đông nam đồi 1142, Ba Tu Ha, Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 758 (số thứ tự 757).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tuấn Huê” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Tuấn Huê” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
19 người cùng hy sinh ngày 19/08/1968
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Đức Phóng Đồng Bẩm - Thái Nguyên · Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cao điểm 1142
- Trịnh Bá Long sinh 1948 · Mỹ Thạch - Bạch Thông - Bắc Thái · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam cao điểm 1142 Pơtu Bờ ta H4 Gia Lai
- Trần Đông Phương sinh 1944 · Tiêu Động - Bình Lục - Nam Hà · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · đồi 1142 Pơ tu Bơ ta Gia Lai
- Lê Văn Chấn sinh 1937 · Điền Lư - Bá Thước - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 1142, h4, Gia Lai
- Trịnh Quốc Việt sinh 1938 · Đông Vệ - Đông Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 1142, h4, Gia Lai
- Lương Văn Bợ sinh 1946 · Trùng Khánh - Văn Lăng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam đồi 1142 Pơ tu Pơ ta, Gia Lai
- Trần Đình Bảng Nhân Đạo - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · H4 - Đông nam đồi 1142 Ptu Bơ Ta - Gia Lai
- Ma Văn Lượng sinh 1948 · Minh Lương - Văn Bàn - Yên Bái · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 1142 Dẫy Pơ Tu Pơ La H4 - Gia Lai
- Vi Văn Duyệt sinh 1941 · Tân Lĩnh - Lục Yên - Yên Bái · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 1142 dẫy Pơ Tu Bơ Ta H4 - Gia Lai
- Nguyễn Hữu Chỉnh sinh 1948 · Yên Lộc - Kim Sơn - Ninh Bình · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam cao điểm 1142
- Nguyễn Văn Thiển sinh 1940 · Thượng Kiệm - Kim Sơn - Ninh Bình · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam cao điểm 1142, dãy PơTuBơTa, H4 - Gia Lai
- Đinh Công Bằng sinh 1950 · Yên Lộc - Kim Sơn - Ninh Bình · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam cao điểm 1142, dãy PơTuBơTa, H4 - Gia Lai
- Vũ Văn Thịnh sinh 1950 · Quang Thiện - Kim Sơn - Ninh Bình · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông nam cao điểm 1142
- Nguyễn Văn Trữ sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng · Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Trần Xuân Rợ sinh 1950 · Đông Phố - Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Đoàn Văn Nghìn sinh 1948 · Mỹ Lộc - Cao Đức - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nông Khánh Tiến sinh 1949 · Đình Phong - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Lương Xuân Hậu sinh 1943 · Bàng Hoàng - Bắc Bình - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Thế Phia sinh 1942 · Nũng Dìn - Thượng Yên - Na Hang - Tuyên Quang · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3