Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

590 người khớp “Triệu” trong 91 danh sách · trang 11/20

  1. Triệu Đức Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Khu Tam Trung- Thị Xã- Cao Bằng Hy sinh: 15/10/1972 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Triệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hùng Sơn- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 18/12/1972 (58-22)05 Minh Đức m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Triều Thủy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Lâm Xá- Phạm Hồng Thái- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 5/3/1972 Bạch Đằng (ở phẫu E) Xem đầy đủ →
  4. Đặng Văn Triệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thiệu Tùng- Thiệu Hòa- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 19/04/1972 (07-02)ô2 NTD16 mộ 2 Xem đầy đủ →
  5. Triệu Văn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Yên Phúc- Văn Quan Hy sinh: 21/09/1972 (64-18)06 Plây Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Triệu Văn Bắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Côn Mới- Bình Phú- Văn Quán Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Tiến Triệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phú Lương- Sơn Dương Hy sinh: 9/9/1972 (65-13)09 Plây mơ ông 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Triệu Ngọc Chuông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hương Nôn- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1972 (69-20)01 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Triệu Minh Căng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Trịnh- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 6/2/1972 (73-45)09 Bà Lá 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Triệu Văn Hương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quang Minh- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 8/1/1972 (75-18)01Chư pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Triệu Xuân Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lâm Hồng- Thắng Lợi- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 17/05/1972 (86-23)02 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Triệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn Giữa- Trung Kiên- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 13/12/1972 (30-04)05 Xem đầy đủ →
  13. Triệu Văn Nga Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bản Hùa- Thiều Quang- Ngân Sơn Hy sinh: 11/10/1973 (36-15)09 bản đồ Plei Cu 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Triệu Văn Đồ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 24/02/1973 Xem đầy đủ →
  15. Triệu Tà Pâu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nông Nạm- Phú Nông- Nguyên Bình- Cao Bằng Hy sinh: 9/4/1973 Xem đầy đủ →
  16. Triệu Xuân Triển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phú Lương- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 7/6/1973 (91-13)05 Plei Breng m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Triệu Tiến Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vũ Lăng- Bắc Sơn Hy sinh: 24/10/1973 Xem đầy đủ →
  18. Triệu Văn Hôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tràng Phái- Văn Quan- Lạng Sơn Hy sinh: 2/3/1973 Xem đầy đủ →
  19. Triệu Văn Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trung Lợi- Trung Hòa- Chiêm Hóa Hy sinh: 31/01/1973 (73-78)06 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Triệu Kim Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xuân Vân- Yên Sơn Hy sinh: 26/11/1973 (70-98)01 Plây Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Triệu Trung Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cây Xoan- Đức Lương- Đại Từ Hy sinh: 8/3/1974 (116-112)08 bắc Plây Me 8km 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Triệu Quang Thính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Kim Bảng- Cại Bộ- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 6/2/1974 ĐT 17 E Khuê-H5 Đăklăk Xem đầy đủ →
  23. Triệu Văn Hạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Hợp Hòa- Tân Hồng- Yên Sơn Hy sinh: 5/1/1974 Xem đầy đủ →
  24. Triệu Đức Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Liễn Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/1/1974 (80-03)06 09 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Triệu Văn Thính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Trung Thành- Minh Tiến- Lục Yên- Yên Bái Hy sinh: 5/12/1974 (86-87)04 Plei IAR Siêng Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Triều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Giao Phong- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 28/04/1975 Mộ số 5 NT Ấp Bầu Trâu xã Phước Thạnh Xem đầy đủ →
  27. Triệu Như Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nga Hoàng- Yên Lập- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/04/1975 (22-63)09 mảnh Củ Chi hàng 2 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Triệu Tiến Lý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thành Công- Văn Miếu- Thanh sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/1/1975 Thôn Mỹ Lệ 2 Xã Hòa Đồng, Tuy Hòa 1, Phú Yên, Mộ 2 Xem đầy đủ →
  29. Triệu Văn Huyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Khánh Hòa- Trùng Khánh- Na Hang- Tuyên Quang Hy sinh: 3/10/1975 (03-75) 04 Ban Mê Thuột Mộ số 95 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Triệu Minh Giỏng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ngườn Năm- Nà Sác- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 23/03/1975 (07-61)04 Buôn EAThi 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu