Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

590 người khớp “Triệu” trong 91 danh sách · trang 10/20

  1. Triệu Văn Họp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Võ Miếu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/7/1969 Cách trục đường 100m từ Chư Pốc Dát lên đồi 72 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Văn Triệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ninh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 30/08/1969 Xem đầy đủ →
  3. Triệu Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đèo Quan- Phú Định- Định Hóa Hy sinh: 4/4/1970 (88-40)07 quận Đắc Tô Xem đầy đủ →
  4. Triệu Văn Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đức Lương- Đại Từ Hy sinh: 18/05/1970 (87-92)05 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Triệu Văn Ứng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Làn Khảo- Phổ Thượng- Võ Nhai Hy sinh: 26/06/1970 Tây đường 14, Kon Tum Xem đầy đủ →
  6. Triệu Văn Sanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cốc Ly- Thắng Lợi- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 6/12/1970 Đông buôn Lung Xem đầy đủ →
  7. Triệu Quang Khìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cách Linh- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 9/4/1970 Tây Bắc Đường 14 H5 Đăk Lăk Xem đầy đủ →
  8. Triệu Văn Hãy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Chu Túc- Văn Quan Hy sinh: 6/7/1970 Thị trấn Xiêm Pạng 200m, Mộ số 3 Xem đầy đủ →
  9. Triệu Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Khuối Chặn- Yên Lỗ- Bình Gia Hy sinh: 5/10/1970 Trận địa (05-20) Xem đầy đủ →
  10. Triệu Văn Khả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phù Minh- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/11/1970 Xem đầy đủ →
  11. Triệu Minh Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quang Minh- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 14/06/1970 Tây Bắc, Kon Hơ Nông Xem đầy đủ →
  12. Triệu Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Gia Sinh- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 23/12/1970 Trái Đường 14 cách ngã ba Ô Chen 7km Xem đầy đủ →
  13. Triệu Đình Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hùng An- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 17/05/1970 (86-42)05 Đắctô 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Triệu Nghiêm Chỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vĩnh Phúc- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 13/03/1970 Đông làng kon tây, H 16 Xem đầy đủ →
  15. Triệu Văn Quan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Bảo Linh- Định Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 6/7/1971 (14-82)06 K5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  16. Triệu Duy Niên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · C An Lạc- Định Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 24/08/1971 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
  17. Triệu Văn Khầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 4/1/1971 (19-94)07 Xem đầy đủ →
  18. Triệu Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Lê Trung- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 30/04/1971 Khu vực Tăng Gia Chư Hinh Xem đầy đủ →
  19. Triệu Kim Hoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hoàng Tất- Trương Lương- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 12/4/1971 Bản Đăk phía H16 Kon Tum Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Triệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thiệu Nguyên- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 30/05/1971 (15-99)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  21. Triệu Văn Tam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Làng Bằng- Đông Thịnh- Định Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 29/05/1972 (96 400-06 120) mộ độc lập 1/100000 Xem đầy đủ →
  22. Triệu Đinh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuổi Triền- Hoàng Nông- Bạch Thông- Đại Từ Hy sinh: 4/10/1972 (25-90)08 Xem đầy đủ →
  23. Triệu Đắc Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm chùa- Túc Duyên- Thành phố Thái Nguyên Hy sinh: 21/03/1972 Gần làng Tu Rbông tỉnh đội Kon Tum Xem đầy đủ →
  24. Triệu Quang Xứng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đoàn Côn- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 5/10/1972 (25-88)04 Plây Lăng Lố Xem đầy đủ →
  25. Triệu Thế Tằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Vân Tinh- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 14/02/1972 (98-83)09 Plei Breng Xem đầy đủ →
  26. Triệu Quang Lý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thành Công- Nguyên Bình- Cao Bằng Hy sinh: 20/05/1972 (20-93)01 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Triệu Minh Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Háo Phó- Trung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 27/05/1972 (94-16)05 mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Triệu Đức Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phố Tam Trung- thị xã Cao Bằng- Cao Bằng Hy sinh: 15/10/1972 Không mai táng được Xem đầy đủ →
  29. Triệu Viết Khen Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Doóng Phản- Độc Lập- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 20/09/1972 (24-79)04 mộ 3 hàng 9 Xem đầy đủ →
  30. Triệu Văn Cao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nà Tậu- Bình Lăng- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu