Triệu Văn Huyện

Năm sinh1955
Quê quánKhánh Hòa- Trùng Khánh- Na Hang- Tuyên Quang
Ngày hy sinh 3/10/1975
Nơi hy sinhSân bay thị xã Ban Mê Thuột
Vị trí mộ (03-75) 04 Ban Mê Thuột Mộ số 95 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044590]: Lietsi {Họ tên=Triệu Văn Huyện, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=27670, Quê quán=Khánh Hòa- Trùng Khánh- Na Hang- Tuyên Quang, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Sân bay thị xã Ban Mê Thuột, Vị trí mộ=(03-75) 04 Ban Mê Thuột Mộ số 95 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25013 (số thứ tự 1044590).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Triệu Văn Huyện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Triệu Văn Huyện” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 3/10/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Thái Văn Kim sinh 1952 · Đại Đồng- Thịnh Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  2. Nguyễn Đình Lâm sinh 1949 · Chòm 16- Hưng Thắng- Hưng Nguyên- Nghệ An
  3. Bùi Xuân Thịnh sinh 1953 · Yên nội- Hà bình- Hà Trung- Thanh Hóa
  4. Phạm Đức Thiêm sinh 1952 · Nga Yên- Nga Sơn- Thanh Hóa
  5. Bùi Văn Vui sinh 1954 · Phú Thịnh- Ngọc Lạc- Thanh Hóa
  6. Phạm Văn Quyên sinh 1953 · Xóm 3- Chất Bình- Kim Sơn- Ninh Bình
  7. Đinh Quang Khải sinh 1952 · Phú Gia- Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình
  8. Nguyễn Sĩ Lục sinh 1955 · Đông Hội- Ninh An- Gia Khánh- Ninh Bình
  9. Bùi Văn Thái sinh 1952 · Nam Khánh- Mỹ Thuận- Mỹ Lộc- Nam Hà
  10. Nguyễn Đình Quất sinh 1951 · Đinh Trạch- Liên Bảo- Vụ Bản- Nam Hà
  11. Nguyễn Hữu Nhân sinh 1946 · Đức Thái- Bàng Luân- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  12. Hồ Xuân Nguyên sinh 1950 · Vĩnh Phong- Cao Xá- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  13. Dương Ngọc Yên sinh 1955 · Lập Định- Ngọc Thành- Kim Anh- Vĩnh Phú
  14. Nguyễn Văn Hạnh sinh 1945 · Vực Tường- Vực Tường- Tam Nông- Vĩnh Phúc
  15. Nguyễn Đình Đông sinh 1952 · Đồng Sơn- Minh Tân- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  16. Nguyễn Văn Sự sinh 1955 · Đội 10- Yên Kỳ- Hạ Hòa- Vĩnh Phú
  17. Đỗ Mạnh Tần sinh 1955 · Đại Thắng- Trung Giáp- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  18. Trần Tiến Triển sinh 1950 · Yên Thư- Yên Phương- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  19. Bùi Văn Vụ sinh 1954 · Sơn Vi- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  20. Vương Văn Ạ sinh 1955 · Là Leng- Quân Bình- Bạch Thông- Bắc Thái
  21. Nguyễn Văn Ninh sinh 1952 · Trường Thọ- Tân Hương- Phổ Yên- Bắc Thái
  22. Vương Văn Giai sinh 1952 · Bờ La- Tân Kin- Phú Bình- Bắc Thái
  23. Trương Văn Viết sinh 1952 · Hà Bình- Hà Châu- Phú Bình- Bắc Thái
  24. Trần Văn Kỳ sinh 1949 · Thịnh Đức- Xuân Thịnh- Đồng Hỉ- Bắc Thái
  25. Nịnh Quang Chấn sinh 1955 · Tân Sơn- Đông Thọ- Sơn Dương- Tuyên Quang
  26. Nguyễn Kim Thành sinh 1955 · Tân Thành- Tân Hồng- Yên Sơn- Tuyên Quang
  27. Trần Duy Nhất sinh 1955 · Sài Lĩnh- Quyết Thắng- Sơn Dương- Tuyên Quang
  28. Nguyễn Thanh Phúc sinh 1950 · Tổ 8- khu Tràng Đà- Thị Xã Tuyên Quang
  29. Lô Ích Cần sinh 1953 · Khau Luông- Hoàng Trung- Hòa An- Cao Bằng
  30. Nguyễn Văn Dậu sinh 1954 · Bản Kín- Hạnh Phúc- Quảng Hòa- Cao Bằng
  31. Hà Quốc Hùng sinh 1954 · Lương Thiên- Lăng Môn- Nguyên Bình- cao Bằng
  32. Trịnh Văn Thụ sinh 1950 · Băng Chấu- Cai Lộ- Quảng Hòa- Cao Bằng
  33. Vi Trung Kín sinh 1955 · Bản Là- Quang Hán- Trà Lĩnh- Cao Bằng
  34. Phạm Xuân Ngọc sinh 1954 · Thị Trấn Nước Hai- Hòa An- Cao Bằng
  35. Ma Văn Lâm sinh 1954 · Tùng Pườn- Nam Quang- Bản Lạc- Cao Bằng
  36. Dương Kim Mão sinh 1943 · Tự Pgườm- Trung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng
  37. Hoàng Văn Hời sinh 1951 · Thôn Hạ- Trùng An- Đông Tiến- Quảng Ninh
  38. Trần Văn Hòa sinh 1948 · Cát La- Đông Lạc- Nam Sách- Hải Hưng
  39. Lê Văn Liên sinh 1948 · Thôn Hạ- Cửu Cao- Văn Giang- Hải Hưng
  40. Nguyễn Văn Khoa sinh 1955 · Ninh Xá- Lê Ninh- Kinh Môn- Hải Hưng
  41. Nguyễn Xuân Phúc sinh 1955 · Xóm Đọ- Bắc Lũng- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  42. Nguyễn Như Ý sinh 1949 · Đông Lai- Song Vân- Tân Yên- Hà Bắc
  43. Nguyễn Văn Tâm sinh 1955 · Trung Hòa- Mai Trung- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  44. Nguyễn Văn Ca sinh 1947 · Nam Sơn- Nghi Lâm- Nghi Lộc- Nghệ An
  45. Nguyễn Văn Hòa Xóm 5- Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Nghệ An
  46. Lò Dương Lễ sinh 1956 · Tổng Tiến- Đôn Phục- Con Cuông- Nghệ An
  47. Trần Đăng Hùng sinh 1952 · Quang Trung- Long Thành- Yên Thành- Nghệ An
  48. Hoàng Trọng Tân sinh 1956 · Thành Tâm- Nghĩa Thuận- Nghĩa Đàn- Nghệ An
  49. Nguyễn Bá Dần sinh 1952 · Xóm 16- Nghi Hưng- Nghi Lộc- Nghệ An
  50. Võ Văn Huy sinh 1956 · Yên Ngại- Nghĩa An- Nghĩa Đàn- Nghệ An
  51. Lương Hải Tuyền sinh 1956 · Lưu Kiện- Tương Dương- Nghệ An
  52. Lương Cảnh Đồng sinh 1955 · Luân Mai- Tương Dương- Nghệ An
  53. Nguyễn Đình Thi sinh 1952 · Đội 3- Quỳnh Yên- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  54. Tạ Minh Hùng sinh 1951 · Vĩnh Yên- Hưng Vĩnh- thành phố Vinh- Nghệ An
  55. Lê Viết Hòa sinh 1953 · Cát Liễu- Nghi Thu- Nghi Lộc- Nghệ An
  56. Nguyễn Như Chắt sinh 1953 · Yên Cư- Hưng Bình- thành phố Vinh- Nghệ An
  57. Hồ Trọng Dậu sinh 1956 · Quỳnh Lâm- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  58. Nguyễn Trọng Tiết sinh 1954 · Hòa Thanh- Hiếu Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  59. Cao Văn Duật sinh 1955 · Yên Tiến- Diễn Thành- Diễn Châu- Nghệ An
  60. Tạ Khắc Doạn sinh 1956 · Tân Hương- Diễn Cát- Diễn Châu- Nghệ An